Trắc nghiệm Toán 9 bài 3: Góc nội tiếp (P2)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 9 bài 3: Góc nội tiếp (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Góc nội tiếp nhỏ hơn hoặc bằng $90^{0}$ có số đo:

  • A. Bằng nửa số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
  • B. Bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

  • C. Bằng số đo cung bị chắn

  • D. Bằng nửa số đo cung lớn

Câu 2: Góc nội tiếp có số đo

  • A. Bằng hai lần số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

  • B. Bằng số đo góc ở tâm cùng chắn một cung

  • C. Bằng số đo cung bị chắn

  • D. Bằng nửa số đo cung bị chắn

Câu 3: Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A. Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

  • B. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau

  • C. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau

  • D. Trong một đường tròn, hai góc nội tiếp bằng nhau thì cùng chắn một cung

Câu 4: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM. Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O). Tứ giác BCMN là hình gì?

  • A. Hình thang

  • B. Hình thang vuông

  • C. Hình thang cân
  • D. Hình bình hành

Câu 5: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O). Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF. Hai đoạn thẳng nào sau đây bằng nhau?

  • A. BF = FC

  • B. BH = HC

  • C. BF = CH
  • D. BF = BH

Câu 6: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O). Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF. Gọi M là trung điểm BC. Khi đó:

  • A. AH = 2.OM
  • B. AH = 3. OM

  • C. AH = 2.HM

  • D. AH = 2. FM

Câu 7: Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp (O). Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H. Vẽ đường kính AF. Chọn câu đúng:

  • A. BH = BE

  • B. BH = CF
  • C. BH = HC

  • D. HF = BC

Câu 8: Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D. Tam giác ABE là tam giác gì?

  • A. ∆BAE cân tại E

  • B. ∆BAE cân tại A

  • C. ∆BAE cân tại
  • B D. ∆BAE đều

Câu 9: Cho (O), đường kính AB, điểm D thuộc đường tròn. Gọi E là điểm đối xứng với A qua D. Gọi K là giao điểm của EB với (O). Chọn khẳng định sai?

  • A. OD // EB

  • B. OD ⊥ AK

  • C. AK ⊥ BE

  • D. OD ⊥ AE

Câu 10: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R), đường cao AH, biết AB = 9cm, AC = 12cm, AH = 4cm. Tính bán kính của đường tròn (O)

  • A. 13,5cm
  • B. 12cm

  • C. 18cm

  • D. 6cm

Câu 11: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R), đường cao AH, biết AB = 12cm, AC = 15cm, AH = 6cm. Tính đường kính của đường tròn (O)

  • A. 13,5cm

  • B. 12cm

  • C. 15cm

  • D. 30cm

Câu 12: Hình nào dưới đây biểu diễn góc nội tiếp?

 

  • A. Hình 1

  • B. Hình 2
  • C. Hình 3

  • D. Hình 4

Câu 13: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng bao nhiêu độ?

  • A. $45^{0}$

  • B. $90^{0}$
  • C. $60^{0}$

  • D. $120^{0}$

Câu 14: Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O). Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD (A nằm giữa I và B, C nằm giữa I và D). Cặp góc nào sau đây bằng nhau?

  • A. $\widehat{ACI}$; $\widehat{IBD}$
  • B. $\widehat{CAI}$; $\widehat{IBD}$

  • C. $\widehat{ACI}$; $\widehat{IDB}$

  • D. $\widehat{ACI}$; $\widehat{IAC}$

Câu 15: Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O). Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD (A nằm giữa I và B, C nằm giữa I và D) sao cho $\widehat{CAB}$=$120^{0}$

  • A. $\widehat{IAC}$=$\widehat{CDB}$=$70^{0}$

  • B. $\widehat{IAC}$=$\widehat{CDB}$=$60^{0}$
  • C. $\widehat{IAC}$=$60^{0}$; $\widehat{CDB}$=$70^{0}$

  • D. $\widehat{IAC}$=$70^{0}$; $\widehat{CDB}$=$60^{0}$

Câu 16: Cho đường tròn (O) và điểm I nằm ngoài (O). Từ điểm I kẻ hai dây cung AB và CD (A nằm giữa I và B, C nằm giữa I và D) sao cho $\widehat{CAB}$=$120^{0}$ Hai tam giác nào sau đây đồng dạng?

  • A. IAC ~ IDB
  • B. IAC ~ IBD

  • C. CAI ~ ACD

  • D. BAC ~ DBI

Câu 17: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM. Góc $\widehat{OAC}$ bằng

  • A. $\widehat{AMC}$

  • B. $\widehat{BAH}$
  • C. $\widehat{OCM}$

  • D. $\widehat{ABH}$

Câu 18: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM. Số đo góc $\widehat{ABM}$ là:

  • A. $90^{0}$
  • B. $80^{0}$

  • C. $110^{0}$

  • D. $120^{0}$

Câu 19: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, đường cao AH và nội tiếp đường tròn tâm (O), đường kính AM. Gọi N là giao điểm của AH với đường tròn (O). Chọn câu sai.

  • A. MN//BC

  • B. BM>CN
  • C. BM=CN

  • D. $\widehat{ANM}=90^{0}$

Câu 20: Cho đường tròn (O) và hai dây cung AB, AC bằng nhau. Qua A vẽ một cát tuyến cắt dây BC ở D và cắt (O) ở E. Khi đó DA. DE bằng

  • A. $DC^{2}$

  • B. $DB^{2}$

  • C. DB.DC
  • D. AB.AC

Xem thêm các bài Trắc nghiệm toán 9, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm toán 9 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 9.

TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 - TẬP 1

HỌC KỲ

CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA

CHƯƠNG 2: HÀM SỐ BẬC NHẤT

CHƯƠNG 1: HÊ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

CHƯƠNG 2: ĐƯỜNG TRÒN

TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 - TẬP 2

CHƯƠNG 3: HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

CHƯƠNG 4: HÀM SỐ Y= AX2 (A#0) - PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

CHƯƠNG 3: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

CHƯƠNG 4: HÌNH TRỤ - HÌNH NÓN - HÌNH CẦU

Xem Thêm

Lớp 9 | Để học tốt Lớp 9 | Giải bài tập Lớp 9

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 9, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 9 giúp bạn học tốt hơn.