Quan sát bảng dữ liệu tốc độ chạy trung bình của một số động vật và trả lời câu hỏi từ 1 - 4
Tốc độ chạy trung bình của một số động vật |
|
Con vật |
Tốc độ (km/h) |
Chó sói |
69 |
Ngựa vằn |
64 |
Sơn dương |
98 |
Thỏ |
56 |
Hươu cao cổ |
51 |
Báo gấm |
112 |
Câu 1: Con vật nào chạy chậm nhất?
-
A. Hươu cao cổ
- B. Thỏ
- C. Sơn dương
- D. Ngựa vằn
Câu 2: Con vật nào chạy nhanh nhất?
- A. Sơn dương
- B. Chó sói
-
C. Báo gấm
- D. Ngựa vằn
Câu 3: Tốc độ chạy của thỏ là bao nhiêu?
- A. 51 km/h
-
B. 56 km/h
- C. 64 km/h
- D. 69 km/h
Câu 4: Tốc độ chạy của sơn dương và chó sói lần lượt là
- A. 69 km/h và 98 km/h
-
B. 98 km/h và 69 km/h
- C. 98 km/h và 64 km/h
- D. 56 km/h và 51 km/h
Câu 5: Một bảng thống kê khối lượng táo bán được trong bốn tháng đầu năm 2020 của một hệ thống siêu thị được trình bày dưới đây
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
Khối lượng |
10 |
40 |
25 |
20 |
Đối tượng thống kê của bảng này là
-
A. Khối lượng táo bán được trong từng tháng
- B. Các tháng 1, 2, 3, 4
- C. Tháng và khối lượng
- D. Khối lượng của hệ thống siêu thị
Câu 6: Cho bảng số liệu đánh giá chất lượng sản phẩm bằng điểm số 1, 2, 3, 4, 5 của một lô hàng gồm 15 sản phẩm như sau:
Điểm |
1 |
2 |
4 |
5 |
6 |
Số sản phẩm |
3 |
0 |
5 |
7 |
0 |
Đối tượng thống kê là
-
A. Các điểm số 1, 2, 3, 4, 5
- B. Số sản phẩm
- C. Lô hàng
- D. Điểm số và sản phẩm
Trả lời câu 7 - 8: Cho biểu đồ cột ghép điểm học kì 1 của bạn Hải và bạn Lan như sau
Câu 7: Môn ngữ Văn của bạn Lan bẳng bao nhiêu?
- A. 8
-
B. 7
- C. 6
- D. 9
Câu 8: Điểm Toán của Lan cao hơn Hải bao nhiêu điểm?
- A. 8 điểm
- B. 0 điểm
-
C. 1 điểm
- D. 2 điểm
Câu 9: Hãy viết tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc cắc 6 mặt
- A. 1; 2; 3; 4; 5; 6
- B. X = 6
- C. 6
-
D. X = {1; 2; 3; 4; 5; 6}
Câu 10: Gieo đồng thời 2 con xúc xắc và nhận được số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lần lượt là 1 và 5. Sự kiện nào sau đây có thể xảy ra?
- A. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số lẻ
- B. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc lớn hơn 6
-
C. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn
- D. Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 5
Câu 11: Tuấn chơi Sudoku 50 lần thì có 15 lần thắng cuộc. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Tuấn thắng khi chơi khi Suduko”
- A. $\frac{1}{5}$
-
B. $\frac{3}{10}$
- C. $\frac{2}{5}$
- D. $\frac{1}{2}$
Câu 12: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
- A. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra hoặc không xảy ra.
-
B. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện có thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0.
- C. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện chắc chắn xảy ra có khả năng xảy ra bằng 1.
- D. Khi thực hiện một trò chơi, một sự kiện không thể xảy ra có khả năng xảy ra bằng 0
Trả lời câu hỏi từ 13 - 14: Nhà bạn Minh mở tiệm kem và Minh thu thập thông tin về các loại kem yêu thích của 30 khách hàng trong sáng chủ nhật và thu được kết quả như sau:
Câu 13: Từ bảng kiểm điểm của Minh, em hãy cho biết Minh đang điều tra về vấn đề gì?
- A. Người ăn nhiều kem nhất
- B. Số loại kem của nhà Minh hiện có
-
C. Loại kem nhà Minh được khách hàng yêu thích
- D. Loại lem bán được trong 30 ngày
Câu 14: Số khách hàng thích ăn kem sầu riêng là
- A. 7
-
B. 8
- C. 11
- D. 5
Trả lời từ câu 15 - 17: Điều tra thể loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu ban đầu như sau:
Trong đó H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám.
Câu 15: Loại phim nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất?
-
A. Hoạt hình
- B. Khoa học
- C. Trinh thám
- D. Lịch sử
Câu 16: Số bạn thích môn Khoa học nhiều hay ít hơn số bạn thích Ca nhạc bao nhiêu bạn?
- A. 2
-
B. 3
- C. 4
- D. 5
Câu 17: Có bao nhiêu bạn thích thể loại phim lịch sử?
- A. 5
- B. 8
- C. 7
-
D. 6
Câu 18: Quan sát biểu đồ sau và cho biết, CLB bóng đá nào được các bạn lớp Khoa thích nhất?
- A. Manchester United
- B. Manchester City
-
C. Liverpool
- D. Không có CLB bóng nào
Câu 19: Trong hộp có 10 tấm thẻ ghi các số 2; 2; 3; 3; 3; 4; 5; 5; 5; 5. Yêu cầu 5 bạn lần lượt rút ngẫu nhiên 1 thẻ, quan sát số ghi trên thẻ rồi trả lại thẻ vào hộp. Tuấn và Phương rút được thẻ ghi số lần lượt là 2 và 5. Có bao nhiêu sự kiện trong các sự kiện sau không xảy ra?
- Sự kiện 1: “Có bạn rút được thẻ số 5”
- Sự kiện 2: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số lẻ”
- Sự kiện 3: “Cả hai bạn đều rút được thẻ ghi số nguyên tố”
- Sự kiện 4: “Có đúng một bạn rút được thẻ lớn hơn 3”
-
A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Câu 20: Lớp 6B bầu lớp phó học tập, có 5 bạn ứng viên được đưa ra để lấy phiếu bầu của các bạn trong lớp, gồm 5 bạn:
Tổ 1: An và Dung; Tổ 2: Mai; Tổ 3: Duy Tổ 4: Lan
Trong đó bạn An và bạn Duy là nam. Hỏi nếu lớp phó học tập là một bạn nam thì trong hai sự kiện sau, sự kiện nào có thể xảy ra, sự kiện nào không xảy ra?
M: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 1 hoặc tổ 4”
N: “Lớp phó học tập là một bạn thuộc tổ 2 hoặc tổ 4”
- A. Sự kiện M và N đều có thể xảy ra
-
B. Sự kiện M có thể xảy ra, sự kiện N không xảy ra
- C. Sự kiện M và N đều không xảy ra
- B. Sự kiện M không xảy ra, sự kiện N có thể xảy ra
Câu 21: Lượng mưa trung bình ở hai tỉnh A và B từ tháng 5 đến tháng 8 được cho bởi biểu đồ sau
Lượng mưa trung bình trong bốn tháng ở tỉnh A nhiều hơn ở tỉnh B là
- A. 10 mm
- B. 9,1 mm
- C. 9,7 mm
-
D. 6,75 mm
Câu 22: Biểu đồ dưới đây cho biết số quạt điện và máy xay điện bán được trong tháng 12 của cửa hàng điện máy X. Biết quạt điện có giá x đồng một chiếc, máy xay có giá y đồng một chiếc. Biểu thức biểu thị tổng số tiền bán quạt điện và máy xay tháng 12 là:
- A. 5x + 7y
-
B. 7x + 5y
- C. x + y
- D. 12xy
Câu 23: Bảng các môn thể thao được ưa thích của lớp 6A
Môn thể thao |
Số bạn ưa thích |
Bóng đá |
18 |
Cầu lông |
8 |
Bóng bàn |
2 |
Đá cầu |
4 |
Bóng rổ |
5 |
Các môn thể thao ưa thích của lớp 6A là
-
A. Cầu lông, bóng bàn, đá cầu, bóng rổ, bóng đá
- B. Đá cầu, bóng chuyền, điền kinh, bóng rổ, bóng bàn
- C. Bóng chuyền, bóng bàn, bóng đá, đá cầu, bóng rổ
- D. Bóng rổ, đá cầu, bóng đá
Trả lời các câu hỏi 24-25: Hàng ngày Sơn đều đi xe bus đến trường. Sơn ghi lại thời gian chờ xe của mình trong 20 lần liên tiếp ở bảng sau:
Thời gian chờ |
Dưới 2 phút |
Từ 2 phút đến dưới 5 phút |
Từ 5 phút đến dưới 10 phút |
Từ 10 phút trở lên |
Số lần |
5 |
9 |
4 |
2 |
Câu 24: Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Sơn phải chờ xe từ 5 phút trở lên”
-
A. 0,3
- B. 6
- C. 0,6
- D. 0,2
Câu 25: Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Sơn phải chờ xe dưới 10 phút”
- A. 0,1
- B. 0,2
-
C. 0,9
- D. 0,5