Câu 1: Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có
- A. E nằm trên tia phân giác góc B
-
B. E cách đều hai cạnh AB, AC
- C. E nằm trên tia phân giác góc C
- D. EB=EC
Câu 2: Chọn câu đúng. Cho tam giác ABC vuông tại B theo định lí Pytago ta có:
- A. $AB^{2}=AC^{2}+BC^{2}$
-
B. $AC^{2}=AB^{2}+BC^{2}$
- C. $BC^{2}=AB^{2}+AC^{2}$
- D. Đáp án khác
Câu 3: Cho tam giác ABC có:$\widehat{B}=80°;\widehat{C}=30°$ , khi đó tam giác:
- A. AC > AB > BC
-
B. AC > BC > AB
- C. AB > AC > BC
- D. BC > AB > AC
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác góc ABD (D∈AC), kẻ DE vuông góc với BC (E thuộc BC). Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho AF = CE. Chọn câu đúng
- A. BD là đường trung trực của AE
- B. DF = DC
- C. AD < DC
-
D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 5: Cho tam giác ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I . Khi đó
- A. AI là trung tuyến vẽ từ A
- B. AI là đường cao kẻ từ A
- C. AI là trung trực cạnh BC
-
D. AI là phân giác góc A
Câu 6: Chọn đáp án đúng nhất. Tam giác ABC có $\widehat{B}=\widehat{C}=60^{\circ}$ thì tam giác ABC là tam giác:
- A. Cân
- B. Vuông
-
C. Đều
- D. Vuông cân
Câu 7: Cho tam giác ABC có $\widehat{A}$= 70°, các đường phân giác của BE và CD của B và Ccắt nhau tại I. Tính góc BIC
-
A. 125°
- B. 100°
- C. 105°
- D. 140°
Câu 8: Cho tam giác vuông MNP như hình vẽ. Trực tâm giác MNP là
- A. M
-
B. N
- C. P
- D. Điểm nằm trong tam giác MNP
Câu 9: Chọn đáp án đúng. Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết B nằm giữa H và C. Ta có:
- A. AC < AB
-
B. AC > AB
- C. AC < BC
- D. AC = BC
Câu 10: Cho tam giác ABC có AB + AC = 10 cm, AC - AB = 4 cm. So sánh $\widehat{B}$ và $\widehat{C}$?
-
A. $\widehat{C}<\widehat{B}$
- B. $\widehat{C}>\widehat{B}$
- C. $\widehat{C}=\widehat{B}$
- D. $\widehat{B}\geq \widehat{C}$
Câu 11: Em hãy chọn câu đúng nhất
- A. Ba tia phân giác của tam giác cùng đi qua một điểm, điểm đó gọi là trọng tâm của tam giác
-
B. Giao điểm ba đường phân giác của tam giác cách đều ba cạnh của tam giác
- C. Trong một tam giác, đường trung tuyến xuất phát từ một đỉnh đồng thời là đường phân giác ứng với cạnh đáy
- D. Giao điểm ba đường phân giác của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó
Câu 12: Cho tam giác ABC , các tia phân giác góc B và A cắt nhau tại điểm O. Qua kẻ đường thẳng song song BC cắt AB tại M, cắt AC tại N. Cho BM=2 cm, CN=3 cm . Tính MN
-
A. 5 cm
- B. 6 cm
- B. 7 cm
- D. 8 cm
Câu 13: Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là:
- A. Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
- B. Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
- C. Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
-
D. Đáp án B và C đúng
Câu 14: Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F. Từ B kẻ đường thẳng với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chọn câu sai
- A. ΔAEM=ΔAFM
- B. AM là trung trực EF
- C. Ba điểm A,M,D thẳng hàng
-
D. M là trung điểm AD
Câu 15: Cho tam giác ABC có AB = 15cm; BC = 8cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài này (theo đơn vị cm) là một số nguyên tố lớn hơn bình phương của 4
- A. 17 cm
- B. 19 cm
- C. 20 cm
-
D. 17 cm và 19 cm
Câu 16: Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B bằng 60°. Vẽ AH vuông góc với BC tại H. Lấy điểm D thuộc tia đối của tia HA sao cho HD = HA. So sánh AB và AC, BH và HC
-
A. AB < AC; BH < HC
- B. AB < AC; BH > HC
- C. AB > AC; BH > HC
- D. AB > AC; BH < HC
Câu 17: Cho tam giác ABC có $\widehat{B}=70^{\circ},\widehat{A}=50^{\circ}$. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
-
A. BC<AB<AC
- B. AC<AB<BC
- C. AC<BC<AB
- D. AB<BC<AC
Câu 18: Tam giác cân có góc ở đỉnh là 80°. Số đo góc ở đáy là:
-
A. 50°
- B. 80°
- C. 100°
- D. 120°
Câu 19: Cho tam giác MON, trung tuyến MI, biết $MI=\frac{1}{2}ON$ và I∈ON. Khẳng định nào sau đây đúng?
-
A. Tam giác MON vuông tại M
- B. Tam giác MON vuông tại N
- C. Tam giác MON vuông tại O
- D. Tam giác MON đều
Câu 20: Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm M. So sánh MB và MC, MB và MA
- A. MA<MB,MC>MB
- B. MA>MB,MC<MB
-
C. MA>MB,MC>MB
- D. MA<MB,MC<MB