Trắc nghiệm Toán 6 cánh diều học kì II(P1)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 6 kì II(P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Hình nào trong các hình sau không có trục đối xứng?

  • A. Hình tam giác đều
  • B. Hình bình hành.
  • C. Hình vuông. 
  • D. Hình thoi 

Câu 2: Hình thang cân có mấy trục đối xứng

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 3: Cho hình sau, chọn câu  sai:

Cho hình sau, chọn câu  sai:

  • A. Hình a có trục đối xứng
  • B. Hình b và c có trục đối xứng
  • C. Cả 3 hình không có trục đối xứng
  • D. A và B đúng

Câu 4: Trong các biển báo giao thông sau đây, biển nào có trục đối xứng?

Trong các biển báo giao thông sau đây, biển nào có trục đối xứng?

  • A. Hình a, hình b, hình c
  • B. Hình b, hình c, hình d. 
  • C. Hình a, hình b, hình d
  • D. Hình a, hình c, hình d.

Câu 5:  Chọn câu đúng:

  • A. Số 9 có tâm đối xứng
  • B. Số 6 có tâm đối xứng
  • C. Số 8 có tâm đối xứng
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 6: Chọn phương án sai trong các phương án sau đây

  • A. Hai đường thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
  • B. Hai góc đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.
  • C. Hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau. 
  • D. Hai tam giác đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.

Câu 7: Chọn câu đúng:

  • A. Hìh tròn có tâm đối xứng
  • B. Chong chóng đồ chơi có tâm đối xứng.
  • C. A và B đêu sai
  • D. A và B đều đúng

Câu 8:  Cho 5 điểm A; B; C; D; E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được bao nhiêu đường thẳng?

  • A. 25                           
  • B. 10                           
  • C. 20                           
  • D. 16

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây đúng?

  • A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau
  • B. Hai đoạn thẳng có điểm chung thì song song với nhau
  • C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau
  • D. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau

Câu 10:  Nếu một đoạn thẳng cắt một tia thì đoạn thẳng và tia có bao nhiêu điểm chung?

  • A. 1                             
  • B. 2                             
  • C. 0                             
  • D. Vô số

Câu 11:  Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia?

 Trong hình vẽ sau có bao nhiêu tia?

  • A. 2                             
  • B. 0                             
  • C. 4                             
  • D. 1

Câu 12: Cho hai tia đối nhau OA và OB, M và N lần lượt thuộc tia OA, OB. Trong 3 điểm M, O, N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

  • A. Điểm N                  
  • B. Điểm O                  
  • C. Điểm M                  
  • D. Chưa kết luận được

Câu 13: Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau

  • A. Đường thẳng đi qua hai đáy của hình thang là trục đối xứng của hình thang đó.
  • B. Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
  • C. Đương thẳng đi qua hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân. 
  • D. Cả A, B, C đều sai.

Câu 14: Hãy chọn câu đúng.

  • A. Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến 
  • B. Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy
  • C. Tam giác có trục đối xứng là đường cao
  • D. Hình thang vuông có đối xứng là đường trung bình của nó

Câu 15: Có bao nhiêu bộ ba điểm không thẳng hàng trong hình vẽ sau:

Có bao nhiêu bộ ba điểm không thẳng hàng trong hình vẽ sau:

  • A. 3                             
  • B. 4                              
  • C. 5                              
  • D. 6

Câu 16: Dựa vào hình vẽ sau, nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng.

Dựa vào hình vẽ sau, nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả đúng.

A

B

1. Điểm A

a. không thuộc các đường thẳng m, n, p và q

2. Điểm B

b. nằm trên cả 3 đường thẳng m, n và p

3. Điểm C

c. nằm trên 2 đường thẳng m và n

4. Điểm D

d. nằm trên 2 đường thẳng m và q

  • A. 1 - a; 2 - b; 3 - c; 4 - d
  • B. 1 - b; 2 - d; 3 - e; 4 - a
  • C. 1 - e; 2 - b; 3 - a; 4 - d
  • D. 1 - a; 2 - e; 3 - c; 4 - d

Câu 17:  $\frac{3}{5}$ của 15m là bao nhiêu?

  • A. 9m                         
  • B. 25m                   
  • C. 30m                   
  • D. $\frac{12}{5}$m

Câu 18: Một tổ công nhân có 42 người, số nữ chiếm $\frac{2}{3}$ tổng số. Hỏi tổ có bao nhiêu công nhân nữ?

  • A. 28                           
  • B. 20                           
  • C. 21                            
  • D. 18

Câu 19: Tính chiều dài của một mảnh vải, biết rằng $\frac{3}{10}$ mảnh vải đó dài 9m

  • A. 9m                          
  • B. 8m                          
  • C. 15m                        
  • D. 48m

Câu 20: Số thỏ ở chuồng A bằng $\frac{2}{5}$ tổng số thỏ ở cả hai chuồng A và B. Sau khi bán 3 con ở chuồng A thì số thỏ ở chuồng A bằng $\frac{1}{3}$ tổng số thỏ ở hai chuồng lúc đầu. Tính số thỏ lúc đầu ở chuồng B?

  • A. 45                           
  • B. 27                           
  • C. 12                            
  • D. 18

Câu 21: Cho đoạn thẳng AB dài $\frac{3}{5}$ m và CD dài 70cm. Tính tỉ số độ dài giữa AB và CD.

  • A. $\frac{6}{7}$
  • B. $\frac{7}{6}$
  • C. $\frac{5}{6}$
  • D. $\frac{5}{5}$

Câu 22: 80% của 100 là

  • A. 20                           
  • B. 80                           
  • C. 8                              
  • D. Đáp án khác

Câu 23: Hiệu của hai số bằng 24. Biết số lớn bằng 50% số nhỏ. Hai số đó là

  • A. 72 và 48                
  • B. 40 và 16                 
  • C. 70 và 46                 
  • D. 48 và 32

Câu 24: Hãy ước lượng kết quả của phép tính sau: (-9122,412). 31,056

  • A. -270 000                
  • B. −260 000               
  • C. 270 000                  
  • D. 260 000

Câu 25: Pao (pound), kí hiệu “lb” là đơn vị đo khối lượng của Anh. Biết 1lb ≈ 0,45kg. Hỏi 1 kg gần bằng bao nhiêu pao? Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.

  • A. 2,23                        
  • B. 2,22                        
  • C. 2,3                           
  • D. 2,223

Câu 26: Một túi kẹo nặng 0,35kg và một túi bánh nặng 0,75kg. Vậy 12 túi kẹo và 25 túi bánh như thế nào nặng tất cả bao nhiêu kg?

  • A. 17,75 kg                
  • B. 22,95 kg                 
  • C. 18,75 kg                 
  • D. Đáp án khác

Câu 27: Kết quả của phép tính -0,18. (-1,5) là

  • A. 2,7                          
  • B. 0,27                        
  • C. -2,7                         
  • D. -0,27

Câu 28: Thực hiện phép tính: 12,3 + 5,67 ta được kết quả là

  • A. 17,97                      
  • B. 19,77                      
  • C. 7,67                        
  • D. 7,63

Câu 29: Cho biết một quả chuối nặng 100g có chứa:

- Chất béo: 0,3g

- Kali: 0,42g

Trong quả chuối đó, khối lượng Kali nhiều hơn khối lượng chất béo là

  • A. 0,12g                      
  • B. -0,12g                     
  • C. 0,72g                      
  • D. -0,72g

Câu 30: Chỉ ra phần số nguyên của số 843,999

  • A. 999                         
  • B. 843                         
  • C. - 843                       
  • D. - 999

Câu 31: Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099; 9,009; 9,090; 9,990

  • A. 9,099 > 9,090 > 9,990 > 9,009
  • B. 9,099 > 9,990 > 9,009 > 9,090
  • C. 9,009 > 9,090 > 9,099 > 9,990
  • D. 9,990 > 9,099 > 9,090 > 9,009

Câu 32: Có hai vòi nước chảy vào một cái bể. Vòi thứ nhất có thể chảy đầy bể trong 4 giờ, vời thứ hai có thể chảy đầy bể trong 6 giờ. Nếu bể không có nước, mở hai vòi cùng chảy thì sau bao lâu đầy bể?

  • A. $\frac{5}{12}$ giờ
  • B. $\frac{12}{5}$ giờ                    
  • C. 1 giờ                       
  • D. 2 giờ

Câu 33: Tính: N= $\frac{5}{12}$. $\frac{6}{11}$+$\frac{5}{12}$.$\frac{5}{11}$+$\frac{7}{12}$

  • A. N = 1                      
  • B. N = -1                    
  • C. N = 0                      
  • D. N = $\frac{7}{11}$

Câu 34:  Ba bạn An, Bình, Nam chia nhau ăn một quả bưởi. An ăn $\frac{1}{3}$ quả bưởi. Bình ăn 310 quả bưởi. Hỏi Nam ăn bao nhiêu phần quả bưởi?

  • A. $\frac{11}{30}$
  • B. $\frac{19}{30}$
  • C. $\frac{7}{10}$
  • D. $\frac{2}{3}$

Câu 35: Kết quả của phép tính $\frac{3}{4}$ - $\frac{7}{20}$ là:

  • A. −$\frac{1}{10}$
  • B. $\frac{2}{5}$
  • C. $\frac{4}{5}$
  • D. $\frac{-1}{10}$

Câu 36: Viết 3 giờ 15 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ

  • A. 1$\frac{1}{4}$giờ                    
  • B. 15$\frac{1}{30}$giờ                
  • C. 3$\frac{1}{4}$ giờ                   
  • D. 3$\frac{1}{5}$ giờ

Câu 37: Tìm phân số bằng phân số $\frac{200}{520}$ mà có tổng của cả tử và mẫu bằng 306.

  • A. $\frac{85}{221}$
  • B. $\frac{100}{260}$
  • C. $\frac{200}{520}$
  • D. $\frac{84}{222}$

Câu 38: Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng bao nhiêu?

  • A. $\frac{2}{5}$
  • B. $\frac{1}{5}$
  • C. $\frac{3}{5}$
  • D. $\frac{3}{4}$

Câu 39: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là

  • A. {1, 2, 3, 4, 5}
  • B. {1, 2}
  • C. {1, 2, 3}
  • D. {4, 1, 2, 3}

Câu 40: Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau

Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau

Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn

  • A. Ngữ văn                 
  • B. Lịch sử                   
  • C. Địa lý                     
  • D. GDCD

Xem thêm các bài Trắc nghiệm toán 6 cánh diều, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm toán 6 cánh diều chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 6.

Xem Thêm

Lớp 6 | Để học tốt Lớp 6 | Giải bài tập Lớp 6

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 6, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 6 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 6 - cánh diều

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - chân trời sáng tạo

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - kết nối tri thức

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Tài liệu & sách tham khảo theo chương trình giáo dục cũ