Trắc nghiệm địa lí 8 bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam (P2)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 8 bài 23: Vị trí, giới hạn, hình dạng lãnh thổ Việt Nam (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa quan trọng về mặt kinh tế là:

  • A. khu vực nhạy cảm với những biến động chính trị thế giới.
  • B. tương đồng về lịch sử, văn hoá - xã hội với các nước trong khu vực.
  • C. nằm trên ngả tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
  • D. mối giao lưu lâu đời với nhiều nước trong khu vực.

Câu 2: Vị trí địa lý làm cho thiên nhiên Việt Nam:

  • A. Mang tính chất nhiệt đới ẩm
  • B. Nằm trong múi giờ thứ 7
  • C. Mang tính chất cận nhiệt đới khô
  • D. Mang tính chất cận xích đạo.

Câu 3: Vùng đất là:

  • A. phần được giới hạn bởi đường biên giới và đường bờ biển.
  • B. phần đất liền giáp biển.
  • C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
  • D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.

Câu 4: Điểm cực Tây phần đất liền ở kinh độ 102009'Đ tại xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, thuộc tỉnh:

  • A. Lai Châu.
  • B. Điện Biên.
  • C. Sơn La.
  • D. Hòa Bình.

Câu 5: Nước Việt Nam nằm ở:

  • A. bán đảo Trung Ấn, khu vực nhiệt đới.
  • B. phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
  • C. rìa đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.
  • D. rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

Câu 6: Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào?

  • A. Châu Á, châu Âu và Thái Bình Dương.
  • B. Châu Á và Thái Bình Dương, Ấn độ Dương.
  • C. Châu Á, châu Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.
  • D.Châu Á và Thái Bình Dương

Câu 7: Lũng Cú - điểm cực Bắc nước ta thuộc tỉnh

  • A. Cao Bằng.
  • B. Tuyên Quang.
  • C. Lào Cai.
  • D. Hà Giang.

Câu 6: Từ Bắc vào Nam , phần đất liền lãnh thổ nước ta kéo dài khoảng

  • A. 25 vĩ độ.
  • B. 15 vĩ độ.
  • C. 20 vĩ độ.
  • D. 18 vĩ độ

Câu 7: Phần đất liền nước ta nằm giữa các vĩ tuyến

  • A. 8023'N-23030'N.
  • B. 8023'B-23030'N.
  • C. 8023'B-23030'B.
  • D. 8034'B-23023'B.

Câu 8: Vạn Thạnh - điểm cực Đông phần đất liền nước ta thuộc tỉnh

  • A. Quảng Ninh.
  • B. Khánh Hòa.
  • C. Phú Yên.
  • D. Bình Định.

Câu 9: Việt Nam thuộc châu Á và nằm trong khu vực

  •  A. Nam Á.
  •  B. Tây Nam Á.
  •  C. Đông Nam Á.
  •  D. Đông Á.

Câu 10: Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng

  •  A. 8034’B –> 23023’B và 102010’Đ –> 109040’Đ.
  •  B. 8034’B –> 230 23’B và 102o10’Đ –> 1090 24’Đ.
  •  C. 8034’B –> 23023’B và 102009’Đ –> 1090 24’Đ.
  •  D. 8034’B –> 23023’B và 10205’ Đ –> 109024’Đ.

Câu 11: Diện tích phần đất liền và hải đảo của Việt Nam là

  •  A. 331212 km2.
  •  B. 239247 km2.
  •  C. 329247 km2.
  •  D. 329427 km2

Câu 12: Đường bờ biển của Việt Nam dài 

  •  A. 2360km.
  •  B. 1650km.
  •  C. 3260km.
  •  D. 4450km.

Câu 13: Phần đất liền của nước ta kéo dài theo chiều bắc nam tới 1650 km tương đương khoảng

  •  A. 160 vĩ tuyến.
  •  B. 140 vĩ tuyến.
  •  C. 150 vĩ tuyến.
  •  D. 170 vĩ tuyến.

Câu 14: Số lượng các tỉnh, thành phố của nước ta hiện nay là 

  • A. 62.
  • B. 61.
  • C. 64.
  • D. 63.

Câu 15: Lãnh thổ Việt nam nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT ?

  • A. 7.
  • B. 6.
  • C. 8.
  • D. 9.

Câu 16: Các đảo xa nhất về phía đông của Việt Nam thuộc quần đảo 

  • A. Thổ Chu.
  • B. Trường Sa.
  • C. Côn Sơn.
  • D. Hoàng Sa.

Câu 15: Đường bờ biển nước ta chạy dài từ

  • A. Móng Cái - Hà Tiên.
  • B. Hạ Long - Rạch Giá.
  • C. Hải Phòng - Bạc Liêu.
  • D. Quảng Ninh - Cà Mau.

Câu 16: Phần biển Đông thuộc chủ quyền Việt Nam mở rất rộng về phía 

  • A. nam và tây nam.
  • B. đông và đông nam.
  • C. nam và đông nam.
  • D. bắc và đông bắc.

Câu 17: Điểm cực bắc, nam, tây, đông trên phần đất liền của nước ta lần lượt thuộc các tỉnh 

  • A. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Bình Thuận.
  • B. Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.
  • C. Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Ninh Thuận.
  • D. Hà Giang, Cà Mau, Lào Cai, Khánh Hòa.

Câu 16: Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng 

  • A. 1 triệu km2.
  • B. 3 triệu km2.
  • C. 2 triệu km2.
  • D. 4 triệu km2.

Câu 17: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí tự nhiên nước ta ?

  • A. Tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.
  • B. Gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
  • C. Nằm ở vùng ngoại chí tuyến Bắc bán cầu.
  • D. Cầu nối giữa đất liền và biển.

Câu 18: Đường bờ biển của nước ta dài 

  • A. 2360 km.
  • B. 3020 km.
  • C. 2630 km.
  • D. 3260 km.

Câu 19: Đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với nước nào là dài nhất ?

  • A. Thái Lan.
  • B. Cam-pu-chia.
  • C. Trung Quốc.
  • D. Lào.

Câu 20: rên đất liền, điểm cực Đông thuộc tỉnh nào của nước ta ?

  • A. Phú Yên.
  • B. Quảng Ngãi.
  • C. Khánh Hòa.
  • D. Bình Thuận.

Câu 21: Đâu là tên dãy núi không nằm ở vĩ tuyến 22oB (từ biên giới Việt - Lào đến biên giới Việt - Trung)?

  • A. Cánh cung Sông Gâm.
  • B. Pu Đen Đinh.                                                
  • C. Hoàng Liên Sơn.                                                       
  • D. Cánh cung Đông Triều.

Câu 22: Vịnh biển đẹp nhất nước ta là vịnh nào ?

  • A. Vân Long.
  • B. Hạ Long.
  • C. Dung Quất.
  • D. Cam Ranh.

Câu 23: Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng ............... triệu km2

  • A.  1,5 
  • B. 1
  • C. 0,5

Câu 24: Phần đất liền của nước ta kéo dài theo chiều bắc - nam tới ................. km, tương đương 15vĩ tuyến

  • A. 1870
  • B. 1650
  • C. 1750

Câu 25: Nơi hẹp nhất của nước ta theo chiều tây - đông thuộc tỉnh ......................

  • A. Quảng Ngãi
  • B. Quảng Bình
  • C. Quảng Trị

Xem thêm các bài Trắc nghiệm địa lí 8, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm địa lí 8 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 8.

HỌC KỲ

PHẦN MỘT: THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (TIẾP THEO)

PHẦN HAI: ĐỊA LÍ VIỆT NAM

 

Xem Thêm

Lớp 8 | Để học tốt Lớp 8 | Giải bài tập Lớp 8

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 8, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 8 giúp bạn học tốt hơn.