TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Lớp triệu gồm các hàng nào?
- A. Hàng triệu
- B. Hàng chục triệu
- C. Hàng trăm triệu
-
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 2: “Hai mươi mốt triệu” được viết là?
- A. 20 100 000
-
B. 21 000 000
- C. 12 000 000
- D. 21 100 000
Câu 3: Chữ số 7 trong số 274 456 386 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?
- A. Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000
- B. Lớp đơn vị, có giá trị bằng 700
- C. Lớp nghìn và có giá trị bằng 7000
-
D. Lớp triệu và có giá trị bằng 70 000 000
Câu 4: Lớp triệu gồm các hàng nào?
- A. Hàng triệu
- B. Hàng chục triệu
- C. Hàng trăm triệu
-
D. Cả ba đáp án trên
Câu 5: Số 502 000 000 đọc là:
-
A. Năm trăm linh hai triệu
- B. Năm trăm linh hai nghìn triệu
- C. Năm trăm không hai triệu
- D. Năm trăm linh hai trăm triệu
Câu 6: Chữ số 7 trong số 274 386 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?
- A. Hàng chục nghìn và có giá trị bằng 70 000
- B. Lớp nghìn và có giá trị bằng 7000
- C. Lớp đơn vị, có giá trị bằng 700
-
D. Lớp nghìn và có giá trị bằng 70 000
Câu 7: Số 34 000 000 đọc là:
-
A. Ba mươi tư triệu
- B. Ba tư triệu
- C. Ba mươi tư nghìn triệu
- D. Ba mươi tư trăm nghìn
Câu 8: Số gồm 6 trăm triệu, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị là?
-
A. 600 000 735
- B. 6 007 035
- C. 600 735 000
- D. 67 370 000
Câu 9: Điền đáp án đúng vào chỗ chấm:
Số gồm 3 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 5 trăm, 8 chục viết là …………
- A. 345800
-
B. 340580
- C. 345080
- D. 304580
Câu 10: Số 583 647 105 đọc là:
- A. Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn bảy nghìn một trăm linh lăm
- B. Năm trăm tám ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh lăm
- C. Năm trăm tám ba triệu sáu trăm bốn bảy nghìn một trăm linh năm
-
D. Năm trăm tám mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi bảy nghìn một trăm linh năm
Câu 11: Chữ số 8 trong số 738 405 643 có giá trị là
- A. 8 000.
- B. 80 000.
- C. 800 000
-
D. 8 000 000.
Câu 12: Lớp nghìn của số 789 762 890 gồm các chữ số?
- A. 7, 8, 9
-
B. 7, 6, 2
- C. 8, 9, 0
- D. 9, 7, 6
Câu 13: Số nào có chữ số hàng chục triệu là 9 trong các số sau:
- A. 976 308 000
- B. 729 614 308
-
C. 396 703 888
- D. 489 679 058
Câu 14: Cho biết 20 trăm nghìn còn được gọi là?
-
A. 2 triệu
- B. 20 triệu
- C. 200 triệu
- D. 20 trăm nghìn triệu
Câu 15: Số "sáu triệu một trăm hai mươi nghìn bảy trăm năm mươi mốt" viết là ...
- A. 6 210 751
- B. 6 120 715
- C. 6 120 571
-
D. 6 120 751
Câu 16: Viết thành tổng số 8 705 003
- A. 8 000 000 + 700 000 + 50 000 + 3
-
B. 8 000 000 + 700 000 + 5 000 + 3
- C. 8 000 000 + 700 000 + 5 000 + 30
- D. 8 000 000 + 70 000 + 5 000 + 3
Câu 17: So sánh số 890 876 321 và 868 432 000?
- A. Không so sánh được
- B. =
- C. <
-
D. >
Câu 18: Số 215 407 968 đọc là:
- A. Hai trăm mười lăm triệu bốn trăm linh bảy nghìn chín trăm sáu tám
-
B. Hai trăm mười lăm triệu bốn trăm linh bảy nghìn chín trăm sáu mươi tám
- C. Hai trăm mười lăm triệu bốn trăm linh bảy chín trăm sáu mươi tám
- D. Hai trăm triệu mười lăm triệu bốn trăm linh bảy nghìn chín trăm sáu tám
Câu 19: Cho tổng 500 000 000 + 800 000 + 9 000 + 10 + 1. Số nào là sống của tổng bên?
-
A. 500 809 011
- B. 5 809 011
- C. 589 110 000
- D. 508 900 011
Câu 20: Viết số 4708306 thành tổng (theo mẫu):
1245098 = 1000000 + 200000 + 40000 + 5000 + 90 + 8
- A. 4708306 = 40000000 + 700000 + 800 + 30 + 6
- B. 4708306 = 4000000 + 70000 + 800 + 30 + 6
-
C. 4708306 = 4000000 + 700000 + 8000 + 300 + 6
- D. 4708306 = 4000000 + 7000000 + 8000 + 30 + 6
Câu 21: Điền số thích hợp vào chỗ chấm?
50 974 633 = 50 00… 033 + 97 …00
- A. 6 và 4
-
B. 4 và 6
- C. 2 và 5
- D. 4 và 0
Câu 22: Điền đáp án đúng vào chỗ chấm: 1000 triệu = ………..
-
A. 1 tỉ
- B. 10 tỉ
- C. 100 tỉ
- D. 1000 tỉ
Câu 23:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
37 020 … 30 000 + 7 000 + 20
- A. >
- B. <
-
C. =
- D. Không so sánh được
Câu 24: Một số có ba chữ số, nếu viết thêm chữ số 4 vào đằng trước số đó thì số cũ tăng bao nhiêu đơn vị?
-
A. 2 000
- B. 2
- C. 23
- D. 200
Câu 25: Có bao nhiêu số gồm 7 chữ số trong đó các chữ số cách đều số đứng giữa thì giống nhau?
- A. 9 800
-
B. 9 000
- C. 8 900
- D. 8 000