Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 12: Sports and pastimes (P2)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 12: Sports and pastimes (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

I. Tìm từ có cách đánh trọng âm khác các từ còn lại trong mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D,

Question 1.

  • A. aerobics
  • B.badminton
  • C. banana
  • D. weekend

Question 2.

  • A.homework 
  • B. overnight
  • C. lemonade
  • D. intersection

Question 3.

  • A. movies
  • B.sometimes
  • C. picnic
  • D. because

Question 4.

  • A. listen
  • B. correct
  • C. video
  • D. usually

Question 5.

  • A. fishing 
  • B. never
  • C. often
  • D. arrive

II. Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân trong mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D.

Question 6: 

  • A. jog    
  • B. rope    
  • C. dog    
  • D. fog

Question 7: 

  • A. picnic    
  • B. pastime    
  • C. kite    
  • D. like

Question 8: 

  • A. skip    
  • B. fishing    
  • C. hi    
  • D. swim

Question 9: 

  • A. tennis    
  • B. tent    
  • C. never    
  • D. teacher

Question 10: 

  • A. go    
  • B. soccer    
  • C. stove    
  • D. home

III. Lựa chọn từ hoặc cụm từ phù hợp nhất để hoàn thành các câu dưới đây bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D.

Question 11. They are ........ table tennis.

  • A. swimming
  • B. playing
  • C. skipping
  • D. doing

Question 12. Which........... does Ba play?

  • A. sports
  • B. boots
  • C. videos
  • D. aerobics

Question 13. What do you do ............. your free time?

  • A. on
  • B. at
  • C. in
  • D. of

Question 14. Lien goes............ once a week,

  • A. jog
  • B. jogs
  • C. jogging
  • D. to jog

Question 15. How...........do you listen to music? - Twice a week.

  • A. much
  • B. many
  • C. usually
  • D. often

Question 16. Mai reads............ times a week

  • A. once
  • B. twice
  • C. three
  • D. never

Question 17. Sometimes they............. their kite after school.

  • A. skip
  • B. fly
  • C. play
  • D. sail

Question 18. My friends allways.......... strong boots in the winter.

  • A. have
  • B. travel
  • C. wear
  • D. go

Question 19. He........... to school late.

  • A. goes never
  • B. never goes 
  • C. never go
  • D. go never

Question 20. Minh likes.............. in the mountain.

  • A. walk
  • B. walks
  • C. walking 
  • D. walked

IV. Đọc đoạn văn và chẹn câu trả lời thích hợp bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D

Mai is a student. She goes to school every afternoon. On Monday and Friday morning she plays badminton with her friends. On Tuesday, Thursday and Saturday morning she listens to music. On Wednesday morning she goes swimming. In the evenings from Monday to Friday she does her homework and then watches television. On Saturday evening she goes to the cinema with her parent. On Sunday morning she goes shopping with her mother. On Sunday afternoon she goes fishing with her brother. On Sunday evening she goes to bed early.

Question 21. What does Mai do every afternoon?

  • A. She goes shopping.
  • B. She plays sports.
  • C. She goes to school
  • D. She goes to bed.

Question 22. Hlow often does she play badminton?

  • A. Once a week
  • B Twice a week
  • C. Once a day.
  • D. Twice a day

Question 23. How often does she listen to music?

  • A. Twice a week.
  • H. Three times a week.
  • C. Three times a month
  • D. Twice a month.

Question 24. How often does she go swimming?

  • A. Once a day.
  • B. Once a week
  • C. Once a month
  • D. Once a year.

Question 25. When does she watch television?

  • A. Before she does her homework.
  • B. After she does her homework.
  • C. While she does her homework.
  • D. During her housework

V. Sắp xếp lại các từ (hoặc cụm từ) để tạo thành các câu có ý nghĩa

Question 26: free/ does/ Nam/ what/ time/ often/ do/ time/ his/ in?

  • A. What in his free time does Nam often do?
  • B. What does Nam do often in his free time?
  • C. What do Nam often does in his free time?
  • D. What does Nam often do in his free time?

Question 27: bread/ Mai/ and/ like/ of/ two/ milk/ and/ Lan/ would/ glasses

  • A. Mai and bread would like Lan and two glasses of milk.
  • B. Lan and two glasses of milk would like bread and Mai.
  • C. Mai and Lan would like bread and two glasses of milk.
  • D. Bread and two glasses would like Mai and Lan.

Question 28: you/ have/ what/ breakfast/ often/ do/ for?

  • A. What do you often have for breakfast?
  • B. What do you have often for breakfast?
  • C. What breakfast have you often do for?
  • D. What breakfast do you often have for?

Question 29: twice/ goes/ Lam/ a/ the/ week/ theater/ to.

  • A. Lam goes to the week theater a twice.
  • B. Lam goes to the twice theater a week.
  • C. Lam goes to a week theater the twice.
  • D. Lam goes to the theater twice a week.

Question 30: playing/ he/ friends/ soccer/ likes/ with/ him/ some/ of

  • A. He likes playing some soccer with of his friends.
  • B. He likes playing soccer with some of his friends.
  • C. He with some of his friends likes playing soccer.
  • D. He playing soccer likes with some of his friends.

Xem thêm các bài Trắc nghiệm tiếng Anh 6, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm tiếng Anh 6 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 6.

TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 6

Xem Thêm

Lớp 6 | Để học tốt Lớp 6 | Giải bài tập Lớp 6

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 6, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 6 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 6 - cánh diều

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - chân trời sáng tạo

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - kết nối tri thức

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Tài liệu & sách tham khảo theo chương trình giáo dục cũ