Trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 3: At home (P2)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 6 unit 3: At home (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

I. Tìm từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân mỗi dòng sau bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D

Question 1:

  • A. curious
  • B. racing
  • C. competition
  • D. confident

Question 2:

  • A. museum
  • B. music
  • C. volunteer
  • D. computer

Question 3:

  • A. prepare
  • B. personality
  • C. generous
  • D. firefighter

Question 4:

  • A. patient
  • B. racing
  • C. active
  • D. painting

Question 5:

  • A. funny
  • B. uncle
  • C. curious
  • D. fund

II. Tìm từ (cụm từ) thích hợp trong 4 lựa chọn A, B, C, D để điền vào chỗ trống

Question 6: We should brush our .............. twice a day.

  • A. feet
  • B. teeth
  • C. hair
  • D. toe

Question 7: She is so .......... that she doesn’t talk much to strangers.

  • A. reserved
  • B. clever
  • C. active
  • D. smart

Question 8: The part between the head and the body is the.............

  • A. leg
  • B. neck
  • C. knee
  • D. shoulder

Question 9: That girl has yellow hair. She has ......... hair.

  • A. black
  • B. wavy
  • C. blonde
  • D. curly

Question 10: Peter ......... a straight nose and fair skin.

  • A. goes
  • B. comes
  • C. does
  • D. has

III. Đọc đoạn văn sau và chọn từ thích hợp nhất để điền vào mỗi chỗ trống bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D.

This (31)........... my friend. Her (32) ........... is Mai Anh. (33)........ is twelve years old. She is a (34)........ She live (35) ......Tran Hung Dao (36)........ .(37)......... are three (38)....... in her (39)..........: (40)........... father, her mother and her.

Question 11.

  • A. am
  • B. is
  • C. are
  • D. Ø

Question 12.

  • A. name
  • B. family
  • C. school
  • D. class

Question 13.

  • A. He
  • B. They
  • C. She
  • D. It

Question 14.

  • A. teacher
  • B. doctor
  • C. nurse
  • D. student

Question 15.

  • A. in
  • B. at
  • C. on
  • D. up

Question 16.

  • A. School
  • B. Street
  • C. City
  • D. Family

Question 17.

  • A. They
  • B. This
  • C. That
  • D. There

Question 18.

  • A. house
  • B. room
  • C. yard
  • D. people

Question 19.

  • A. family
  • B. stools
  • C. houses
  • D. telephone

Question 20.

  • A. my
  • B. your
  • C. her
  • D. his

IV. Em hãy đọc đoạn văn ngăn sau và khoanh tròn đáp án đúng cho mỏi câu hỏi sau

I’m Max. My friend Helen is very beautiful. She is taller than me. She has blonde hair, chubby check and round blue eyes. She’s clever, patient and funny. She loves telling jokes. Her jokes are so funny that they make us laugh a lot. I love being with her because she helps me with a lot of things. On the weekend, she often goes to my house and does homework with me. But this weekend, we are going to the cinema to see a new film, Annabelle. It would be fun.

Question 21: Is the writer taller than Helen?

  • A. Yes, Helen is taller than Max.
  • B. No, Helen is shorter than Max.
  • C. Yes, Max is taller than Helen.
  • D. No, Max isn’t taller than Helen.

Question 22: What does Helen have?

  • A. blonde hair
  • B. chubby check
  • C. round eye
  • D. All are correct

Question 23: Why does the writer love being with Helen?

  • A. She’s funny
  • B. She helps her
  • C. She tells jokes
  • D. She’s beautiful

Question 24: What do they often do on the weekends?

  • A. do homework
  • B. do housework
  • C. make cakes
  • D. ride horses

Question 25: What are they going to do this weekend?

  • A. watch TV
  • B. see a film
  • C. do homework
  • D. go to school

V. Chọn câu viết đúng nhất từ các từ, cụm từ gợi ý bằng cách khoanh tròn A, B, C hoặc D.

Question 26. My / mother / father / be / doctor /

  • A. My mother and father is a doctor.
  • B. My mother and father are doctor
  • C. My mother and father are doctors.
  • D. My mother and father is doctors.

Question 27. There / be / ferty / student / our / class /

  • A. There are fourty students in our class.
  • B. There are forty students in our class.
  • C. There is forty student in our class.
  • D. There are forty students on our class.

Question 28. My / sister / brother / be / in / yard /

  • A. My sister and brother in the yard.
  • B. My sister brother are in the yvard.
  • C. My sister and brother are in the yard.
  • D. My sister and brother are the yard.

Question 29. I / be / student / friend / be / student /, / too /

  • A. I a student. My friend is a student, too.
  • B. I am a student. My friend is student, too.
  • C. I am a student. My friend is a too, student.
  • D. l am a student. My fiend is a student, too.

Question 30. These / be / chairs / and / that / be / armechair/

  • A. These is chairs and that is an armcharr.
  • B. These are chairs and that is armchair.
  • C. These are chairs and that is an armcharr.
  • D. These are chairs and that is an armchairs.

Xem thêm các bài Trắc nghiệm tiếng Anh 6, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm tiếng Anh 6 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 6.

TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 6

Xem Thêm

Lớp 6 | Để học tốt Lớp 6 | Giải bài tập Lớp 6

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 6, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 6 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 6 - cánh diều

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - chân trời sáng tạo

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - kết nối tri thức

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Tài liệu & sách tham khảo theo chương trình giáo dục cũ