1. THỨ TỰ THỰC HIÊN CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC CHỨA DẤU NGOẶC
Hoạt động 1:
Bạn Y Đam San làm đúng:
100 : 10 . 2 = 10 . 2 = 20.
Kết luận:
Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ ( hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Luyện tập 1:
a) 507 - 159 - 59
= 348 - 59 = 289
b) 180 : 6 : 3
= 30 : 3 = 10
Hoạt động 2:
Bạn Su Ni làm đúng:
28 – 4.3 = 28 – 12 = 16
Kết luận:
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.
Luyện tập 2:
18 - 4 . 3 : 6 + 12
= 18 - 12 : 6 + 12
= 18 - 2 + 12
= 16 + 12 = 28
Hoạt động 3:
Bạn Phương làm đúng:
5 + 2. 3$^{2}$
= 5 + 2.9
= 5 + 18 = 23.
Kết luận:
Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.
Luyện tập 3:
$4^{3} : 8. 3^{2} - 5^{2}+ 9$
= 64 : 8.9 – 25 + 9
= 8.9 – 25 + 9
= 72 – 25 + 9
= 47 + 9 = 56
2. THỨ THỰ THỰC HIỆN VÀ CÁC PHÉP TÍNH TRONG BIỂU THỨC CÓ CHỨA DẤU NGOẶC
Hoạt động 4:
Bạn A Lềnh làm đúng:
( 30 + 5) : 5
= 35 : 5 = 7
Kết luận:
Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.
Luyện tập 4:
15 + (39 : 3 - 8) . 4
= 15 + (13 - 8) . 4
= 15 + 5 . 4
= 15 + 20 = 35.
Hoạt động 5:
180 : {9+3.[30 – (5-2)]}
= 180 : {9 + 3.[30-3]}
= 180 : { 9 + 81}
= 180 : 90
= 2
Kết luận:
Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc (), [], {} thì thứ tự thực hiện các phép tính như sau: () → [] → {}.
Luyện tập 5:
35 - {5 . [(16 + 12) : 4 + 3] - 2 . 10}
= 35 - {5 . [28 : 4 + 3] - 20}
= 35 - {5 . [7 + 3] - 20}
= 35 - {5 . 10 - 20}
= 35 - {50 - 20}
= 35 - 30 = 5