1. Nêu ý nghĩa của các con số trong bảng 23.1.
Bảng 23.1
Chất |
Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Chất |
Nhiệt dung riêng(J/kg.K) |
Nước |
4200 |
Đất |
800 |
Rượu |
2500 |
Thép |
460 |
Nước đá |
1800 |
Đồng |
380 |
Nhôm |
880 |
Chì |
130 |
Bài Làm:
Ý nghĩa : cho biết nhiệt lượng cần cung cấp để 1kg chất nóng lên 1°C(K).
Ví dụ : cần cung cấp 4200J để 1 kg nước nóng lên 1°C.