Trắc nghiệm toán 6 đại số chương 3: Phân số (P3)

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 6 đại số chương 3: Phân số (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số $\frac{3.4-3.7}{6.5+9}$ và $\frac{6.9 - 2.17}{63.3-119}$ ta được

  • A. $\frac{-21}{91}; \frac{26}{91}$
  • B. $\frac{-3}{13}; \frac{2}{7}$
  • C. $\frac{21}{91}; \frac{26}{91}$
  • D. $\frac{-21}{91}; \frac{36}{91}$

Câu 2: Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn $\left | x+\frac{5}{9} \right | = \frac{11}{27}$ ?

  • A. 0
  • B. 1  
  • C. 3
  • D. 2

Câu 3: Cho A = \frac{1.3.5.7...39}{21.22.23...40} và B = \frac{1.3.5...(2n − 1)}{(n + 1)(n + 2)(n + 3)...2n} (n ∈ N*). Chọn câu đúng.

  • A. A = $\frac{1}{2^{20}}$; A = \frac{1}{2^{n}}$
  • B. A = $\frac{1}{2^{25}}$; A = \frac{1}{2^{n+1}}$
  • C. A = $\frac{1}{2^{20}}$; A = \frac{1}{2^{2n}}$
  • D. A = $\frac{1}{2^{21}}$; A = \frac{1}{2^{n+1}}$

Câu 4: Tìm x biết x : $\left ( \frac{-2}{5} \right ) = \frac{3}{54}$

  • A. $x = \frac{-1}{27}$
  • B. $x = \frac{-1}{18}$
  • C. $x = \frac{-1}{9}$
  • D. $x = \frac{-1}{45}$

Câu 5: Một hình chữ nhật có diện tích là $\frac{8}{15} cm^{2}$, chiều dài là $\frac{4}{3}$cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

  • A. $\frac{52}{5}$ cm
  • B. $\frac{26}{15}$ cm
  • C. $\frac{52}{15}$ cm
  • D. $\frac{52}{15} cm^{2}$

Câu 6: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn. Vòi thứ nhất chảy riêng trong 10 giờ đầy bể, vòi thứ hai chảy riêng trong 8 giờ đầy bể. Vòi thứ ba tháo nước ra sau 5 giờ thì bể cạn. Nếu bể đang cạn, ta mở cả ba vòi thì sau 1 giờ chảy được bao nhiêu phần bể?

  • A. $\frac{17}{40}$
  • B. $\frac{1}{40}$
  • C. $\frac{1}{13}$ 
  • D. 1

Câu 7: Tìm x biết $8\frac{1}{5}.x.\left ( 11\frac{94}{1591}-6\frac{38}{1517} \right ) : 8\frac{11}{43} = 75%$

  • A. 20
  • B. $\frac{3}{20}$
  • C. $\frac{20}{3}$
  • D. 3

Câu 8: Tìm x ∈ Z biết $\frac{5}{6} + \frac{-7}{8} ≤ \frac{x}{24} ≤ \frac{-5}{12} + \frac{5}{8}$.

  • A. x ∈ {0; 1; 2; 3; 4}
  • B. x ∈ {−1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}
  • C. x ∈ {−1; 0; 1; 2; 3; 4}                       
  • D. x ∈ {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu 9: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của n để $\frac{9}{4n+1}$ đạt giá trị nguyên.

  • A. 1
  • B. 0  
  • C. 2
  • D. 3

Câu 10: Cho A = $\frac{25.9 - 25.17}{-8.80 - 8.10}$ và B = $\frac{48.12 - 48.15}{-3.270 - 3.30}$. Chọn câu đúng.

  • A. A < B
  • B. A = B  
  • C. A > 1; B < 0
  • D. A > B

Câu 11: Tính giá trị biểu thức  A = $\left ( \frac{11}{4}.\frac{-5}{9}-\frac{4}{9}.\frac{11}{4} \right ).\frac{8}{33}$

  • A. A = −$\frac{2}{3}$   
  • B. A = $\frac{2}{3}$     
  • C. A = −$\frac{3}{2}$              
  • D. A = $\frac{3}{2}$  

Câu 12: Tìm phân số bằng với phân số $\frac{200}{520}$ mà có tổng của tử và mẫu bằng 306.

  • A. $\frac{84}{222}$                    
  • B. $\frac{200}{520}$                
  • C. $\frac{85}{221}$        
  • D. $\frac{100}{260}$            

Câu 13: Một người đi xe máy, đi đoạn đường AB với vận tốc 40 km/h hết $\frac{5}{4}$ giờ. Lúc về, người đó đi với vận tốc 45 km/h. Tính thời gian lúc về người đó đi?

  • A. $\frac{10}{9}$
  • B. $\frac{9}{10}$
  • C. $\frac{11}{9}$
  • D. 2

Câu 14: Trong rổ có 50 quả cam. Số táo bằng $\frac{9}{10}$ số cam và số cam bằng $\frac{10}{11}$ số xoài. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả cam, táo và xoài?

  • A. 150 quả 
  • B. 100 quả   
  • C. 145 quả  
  • D. 140 quả

Câu 15: Tính tổng các giá trị x ∈ Z biết rằng $−\frac{111}{37}< x < \frac{91}{13}$.

  • A. 22   
  • B. 20  
  • C. 18
  • D. 15

Câu 16: Một nhà máy có ba phân xưởng, số công nhân của phân xưởng 1 bằng 36% tổng số công nhân của nhà máy. Số công nhân của phân xưởng 2 bằng $\frac{3}{5}$ số công nhân của phân xưởng 3. Biết số công nhân của phân xưởng 1 là 18 người. Tính số công nhân của phân xưởng 3.

  • A. 12 
  • B. 20 
  • C. 18 
  • D. 25

Câu 17: Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết rằng $\frac{3}{8}$ chiều dài là 12cm, $\frac{2}{3}$ chiều rộng là 12cm

  • A. 515 $cm^{2}$
  • B. 520 $cm^{2}$
  • C. 576 $cm^{2}$
  • D. 535 $cm^{2}$

Câu 18: Tìm x biết: $2\frac{x}{7} = \frac{75}{35}$

  • A. x = 1
  • B. x = 2  
  • C. x = 3
  • D. x = 4

Câu 19: Cho phân số A = $\frac{n - 5}{n + 1}$ (n ∈ Z, n ≠ −1)

Tìm điều kiện của n để A là phân số tối giản.

  • A. n ≠ 2k − 1 (k ∈ Z)
  • B. n ≠ 3k − 1 (k ∈ Z)
  • C. n ≠ 2k − 1 (k ∈ Z) và n ≠ 3k − 1 (k ∈ Z)
  • D. n ≠ 2k (k ∈ Z) và n ≠ 3k (k ∈ Z)

Câu 20: Cho M = $\left ( \frac{21}{37}+\frac{-16}{7} \right ) + \left ( \frac{44}{53}+\frac{10}{31} \right ) + \frac{9}{53}$ và N = $\frac{1}{2}+\frac{-1}{5}+\frac{-5}{7}+\frac{1}{6}+\frac{-3}{35}+\frac{1}{3}+\frac{1}{41}$. Chọn câu đúng

  • A. M = $\frac{2}{7}$; N = $\frac{1}{41}$
  • B. M = 0; N = $\frac{1}{41}$
  • C. M = $\frac{-16}{7}$; N = $\frac{83}{41}$
  • D. M = $\frac{-2}{7}$; N = $\frac{1}{41}$

Xem thêm các bài Trắc nghiệm toán 6, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm toán 6 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 6.

Xem Thêm

Lớp 6 | Để học tốt Lớp 6 | Giải bài tập Lớp 6

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 6, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 6 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 6 - cánh diều

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - chân trời sáng tạo

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - kết nối tri thức

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Tài liệu & sách tham khảo theo chương trình giáo dục cũ