NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trung Quốc là nước đa ngôn ngữ. Ngôn ngữ nào sau đây được sử dụng rộng rãi nhất?
- A. Tiếng Bạch Thoại.
-
B. Tiếng Quan Thoại.
- C Tiếng Quảng Đông.
- D. Tiếng Thượng Hải.
Câu 2: Hãy tìm thành phố là cảng sông nằm sâu trong đất liền ởTrung Quốc trong nhóm các thành phố đông dân dưới đây và gạch bên dưới.
- A. Thượng Hải, Thiên Tân, Quảng Châu, Thẩm Dương.
- B. Bao Đầu, Bắc Kinh, Cáp Nhĩ Tân, Thái Nguyên,
-
C. Trùng Khánh, Vũ Hán, Thượng Hải, Lan Chu.
- D. An Sơn, Thành Đô, Tây An.
Câu 3: Tác dộng tích cực của dân số Trung Quốc hiện nay đôi với nền kinh tế là
- A. nhờ dân số đông số người tài giỏi nhiều, cung cấp lao động trí tuệ cho nền kinh tế.
-
B. lao động rẻ là diều kiện để hạ giá thành sản phẩm tăng khả năng cạnh tranh, dân số dông thị trường tiêu thụ lớn.
- c. dân số đông số người lao đông nhiều, làm tăng sản lượng của các ngành kinh tế.
- D. dân số đông là động lực thúc đẩy các ngành kinh tế phục vụ dân sinh phát triển.
Câu 4: Trung Quốc lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào ngày, tháng, năm nào?
- A. 24-10-1945.
-
B. 18-01-1950.
- C. 20-07-1954.
- D. 11-11-1963.
Câu 5: Địa danh nào ở Trung Quốc được mệnh danh là “ nhà thế giới”?
- A. Dãy Thiên Sơn.
- B. Dãy Nam Sơn.
-
C. Sơn nguyên Tây Tạng.
- D. Dãy Côn Luân.
Câu 6: Hai đặc khu hành chính có nền kinh tế phát triển cao của Trung Quốc là
-
A. Hông Kông, Ma Cao.
- B. Mãn Châu, Liêu Minh.
- c. Thanh Hải, Trùng Khương.
- D. Đài Loan, Hải Nam.
Câu 7: Bộ phận lãnh thổ của Trung Quốc tồn tại như 1 quốc gia là
- A. Hồng Kông.
- B. Ma Cao.
- C. Hải Nam.
-
D. Đài Loan.
Câu 7: Kết quả nào sau đây đúng khi nói về chính sách một con ở Trung quốc?
- A. Cơ cấu giới tính mất cân đối.
-
B. Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm.
- C. Dân số phát triển ổn định.
- D. Tình trạng già hóa dân số.
Câu 8: Miền Đông Trung Quốc có các loại địa hình nào là chủ yếu?
- A. Núi và cao nguyên xen bồn địa
- B. Đồng bằng và đồi núi
-
C. Đồng bằng châu thổ các sông lớn
- D. Đồi núi và các bồn địa
Câu 9: Những phát minh nào không phải của Trung Quốc?
- A. Máy dệt, máy in
-
B. Lụa tơ tằm, chữ viết
- C. La bàn, thuốc súng
- D. Giấy, kĩ thuật in, sứ
Câu 10: Ý nào sau đây không đúng về tư tưởng trọng nam của Trung Quốc?
- A. Ảnh hưởng tiêu cực đến cơ cấu giới tính.
- B. Ảnh hưởng đến nguồn lao động trong tương lai.
-
C. Tạo ra nguồn lao động có sức mạnh.
- D. Tạo ra nhiều vấn đề xã hội cho đất nước và kinh tế.
Câu 11: Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do
- A. có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.
- B. có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.
-
C. nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.
- D. nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.
Câu 12: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?
- A. Lực lượng lao động dồi dào.
- B. Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.
-
C. Lao động phân bố đều trong cả nước.
- D. Lao động có chất lượng ngày càng cao.
Câu 13: Sông nào sau đây không bắt nguồn từ miền Tây Trung Quốc?
- A. Trường Giang.
- B.Hoàng Hà.
-
C. Hắc Long Giang.
- D.Mê Công.
Câu 14: Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
- A. Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu.
- B. Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ.
- C. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.
-
D. Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản.
Câu 15: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
- A. Khí hậu.
- B. Địa hình.
-
C. Diện tích.
- D. Sông ngòi.
Câu 16: Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?
-
A. Dân tộc Hán.
- B. Dân tộc Choang.
- C. Dân tộc Tạng.
- D. Dân tộc Hồi.
Câu 17: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?
- A. Các thành phố lớn.
- B. Các đồng bằng châu thổ.
-
C. Vùng núi và biên giới.
- D. Dọc biên giới phía nam
Câu 18: Ý nào sau đây đúng với sự thay đổi dân thành thị và dân nông thôn của Trung Quốc ?
- A. Dân thành thị giảm, dân nông thôn tăng.
- B. Dân thành thị và nông thôn đều giảm.
-
C. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
- D. Dân thành thị và nông thôn đều tăng.
Câu 19: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
- A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
-
B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu.
- C. Ít thiên tai.
- D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm.
Câu 20: nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do
- A. Tiến hành chính sách dân số rất triệt để.
- B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
- C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
- D. Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân.
Câu 21: Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
-
A. Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội
- B. Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
- C. Mất cân bằng phân bố dân cư.
- D. Tỉ lệ dân nông thôn giảm mạnh.
Câu 22: Trung Quốc thời kì cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?
- A. La bàn.
-
B. Giấy.
- C. Kĩ thuật in.
- D.Chữ la tinh.
Câu 23: Cho bảng số liệu:
Dân số Trung Quốc năm 2014
(Đơn vị: triệu người)
Nhận xét nào sau đây là đúng?
- A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.
- B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.
-
C. Tỉ số giới tính là 105,1%.
- D. Cơ cấu dân số cân bằng.
Câu 24: Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?
- A. Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.
- B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
- C. Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.
-
D. Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự khác nhau về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?
- A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
- B. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
- C. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
-
D. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo
Câu 26: Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?
-
A. Khí hậu ôn đới lục địa.
- B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
- C. Khí hậu ôn đới gió mùa.
- D. Khí hậu ôn đới hải dương.