5. Trò chơi Ghép nhanh tiếng:
- Chọn trò chơi a hoặc b theo hướng dẫn của thầy cô.
- Ghép nhanh các tiếng với mỗi tiếng đã cho rồi viết vào bảng nhóm.
Tiếng | Từ ngữ |
trung chung |
|
trai chai |
|
trống chống |
b.
Tiếng | Từ ngữ |
Kiên Kiêng |
|
Miến Miếng |
|
Tiến Tiếng |
Bài Làm:
a.
Tiếng | Từ ngữ |
trung chung |
trung tâm, trung chuyển, trung bình, trung gian, trung ương, trung cấp Chung sống, chung đụng, học chung... |
trai chai |
con trai, cháo trai, trai tráng, trai trẻ chai nước, chai sạn, chai lọ, chai tay |
trống chống |
trống trường, đánh trống lảng, trống rỗng, trống trải... chèo chống, chống đỡ, chống chọi, chống trả, chống lại,… |
b.
Tiếng | Từ ngữ |
Kiên Kiêng |
kiên nhẫn, kiên trì, kiên trung, kiên định Kiêng kị, ăn kiêng, kiêng khem, kiêng nể, kiêng cữ |
Miến Miếng |
Sợi miến, miến gạo, miến gà, bó miến, nấu miến Miếng ăn, miếng nhục,miếng trầu, miếng bánh, miếng gỗ,… |
Tiến Tiếng |
tiến bộ, tiến bước, tiến tới, tiến lên, tiên tiến, quyết tiến,… danh tiếng, tiếng tăm, tiếng tốt, tiếng xấu, tiếng nói, tiếng cười, tiếng kêu... |