CHƯƠNG 6: NĂNG LƯỢNG
Câu 1: Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì
- A. cơ năng bằng 0.
- B. cơ năng cực đại.
-
C. thế năng cực tiểu.
- D. thế năng cực đại.
Câu 2: Một người có khối lượng 60 kg đứng trên mặt đất và cạnh một cái giếng nước, lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực khi người di chuyển từ đáy giếng lên độ cao 3m so với mặt đất là bao nhiêu với gốc thế năng tại mặt đất?
-
A. – 4800 J
- B. – 1200 J
- C. – 3000 J
- D. – 1800 J
Câu 3: Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể nước ở độ cao 10 m. Khối lượng riêng của nước 1 kg/lít. Lấy g = 10m/s2. Nếu hiệu suất của máy bơm chỉ là 75 % thì công suất máy bơm bằng?
-
A. 2000 W.
- B. 1200 W.
- C. 1500 W.
- D. 1800 W.
Câu 4: Đáp án nào sau đây là đúng.
-
A. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.
- B. Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.
- C. Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.
- D. Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.
Câu 5: Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực như hình vẽ. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực
và phản lực
khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?
-
A. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.
- B. Năng lượng là một đại lượng vô hướng.
- C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.
- D. Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.
Câu 7: Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu sau. Thế năng trọng trường
- A. có thể âm, dương hoặc bằng không.
- B. tỷ lệ với khối lượng của vật.
-
C. luôn luôn có trị số dương.
- D. tuỳ thuộc vào mặt phẳng chọn làm mốc thế năng.
Câu 8: Pin mặt trời đã có sự chuyển hóa dạng năng lượng nào?
- A. Hóa năng thành điện năng
- B. Nhiệt năng thành quang năng
-
C. Quang năng thành điện năng
- D. Năng lượng âm thanh thành quang năng
Câu 9: Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?
- A. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.
-
B. Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.
- C. Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.
- D. Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.
Câu 10: Ba quả bóng giống hệt nhau được ném ở cùng một độ cao từ đỉnh của tòa nhà như hình vẽ. Quả bóng (1) được ném phương ngang, quả bóng (2) được ném xiên lên trên, quả bóng (3) được ném xiên xuống đưới. Các quả bóng được ném với cùng tốc độ đầu. Bỏ qua lực cản của không khí. Sắp xếp tốc độ của các quả bóng khi chạm đất theo thứ tự giảm dần.
- A. 3, 1, 2.
- B. 1, 2, 3.
- C. 2, 1, 3.
-
D. Ba quả bóng chạm đất với cùng tốc độ.
Câu 11: Một máy bơm nước mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể nước ở độ cao 10 m. Khối lượng riêng của nước 1 kg/lít. Lấy g = 10 m/s2. Nếu hiệu suất của máy bơm chỉ là 75 % thì công suất máy bơm bằng?
- A. 1200 W.
- B. 1500 W.
- C. 1800 W.
-
D. 2000 W.
Câu 12: Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?
- A. kg.m2/s3.
- B. HP.
-
C. J.s.
- D. W.
Câu 13: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 9,8 m/s2. Trong thời gian 1,2 s kể từ lúc bắt đầu thả vật, trọng lực thực hiện một công bằng?
- A. 196 J.
- B. 69,15 J.
- C. 34,75J.
-
D. 138,3 J.
Câu 14: Một máy bơm nước, nếu tổn hao quá trình bơm là không đáng kể thì mỗi phút có thể bơm được 900 lít nước lên bể nước ở độ cao 10 m. Trong thực tế hiệu suất của máy bơm chỉ là 70% nên khối lượng nước bơm lên sau nửa giờ là
-
A. 18900 kg.
- B. 15600 kg.
- C. 12800 kg.
- D. 23000 kg.
Câu 15: Khi một lò xo nhẹ, đầu trên cố định, đầu dưới treo một đĩa cân khối lượng 100g thì lò xo có chiều dài 10cm. Đặt thêm lên một đĩa cân vật khối lượng 200g lò xo dãn thêm và có chiều dài 14cm so với vật ở vị trí cân bằng. Tính công của trọng lực và lực đàn hồi của lò xo khi lò xo dãn thêm.
-
A. 0,12 J; -0,08 J
- B. 0,1 J; 0,02J
- C. 0,08 J; 0,12 J
- D. 0,02 J; 0,1 J
Câu 16: Một vật trọng lượng 50 N được kéo thẳng đều từ mặt đất lên độ cao 10 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Xác định công suất của lực kéo.
- A. 10 W
- B. 1 W.
-
C. 5 W.
- D. 0,5 W.
Câu 17: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị
- A. luôn âm.
- B. khác 0.
-
C. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0.
- D. luôn dương.
Câu 18: Một cần cẩu nâng một vật nặng khối lượng 5 tấn từ trạng thái nghỉ chuyển động thẳng đứng nhanh dần đều lên trên với độ lớn gia tốc bằng 0,5m/s2. Lấy g=10m/s2. Độ lớn công mà cần cẩu thực hiện được sau thời gian 3 giây là
- A. 115107 J.
- B. 213195 J.
- C. 116104 J.
-
D. 118125 J.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?
- A. Giá trị của công phụ thuộc vào góc hợp bởi vectơ lực tác dụng và vectơ độ dịch chuyển.
-
B. Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.
- C. Công là đại lượng vô hướng.
- D. Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.
Câu 20: Động năng là một đại lượng
- A. có hướng, luôn dương.
-
B. vô hướng, không âm.
- C. vô hướng, luôn dương.
- D. có hướng, không âm.
Câu 21: Một vật khối lượng 2 kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4 m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:
- A. -8 J.
- B. 8 J.
- C. 16 J.
-
D. – 16 J.
Câu 22: Cơ năng của vật không thay đổi nếu vật chuyển động:
-
A. chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
- B. chuyển động thẳng đều.
- C. chỉ dưới tác dụng của lực ma sát.
- D. chuyển động tròn đều.
Câu 23: Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là
- A. F.v.t
- B. F.t
-
C. F.v
- D. F.v2
Câu 24: Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là
-
A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25: Một ô tô khối lượng 1200 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của ô tô bằng:
- A. 1,2.104 J.
- B. 2,4.104 J.
- C. 1,2.105 J.
-
D. 2,4.105 J.