Trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P1)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 chương 2: Bốn phép tính với các số tự nhiên (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

  • A. 72783
  • B. 72783
  • C. 71784
  • D. 71783

Câu 2: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

  • A. 38657
  • B. 36657
  • C. 38677
  • D. 38557

Câu 3: Thực hiện phép tính và điền vào chỗ chấm trong các câu sau:

  • A. 90100
  • B. 90101
  • C. 90102
  • D. 90103

Câu 4: Số lớn nhất có 4 chữ số là:

  • A. 6999
  • B. 7999
  • C. 8999
  • D. 9999

Câu 5: Điền vào chỗ chấm số thích hợp nhất: 96 + 72 = ... + 96

  • A. 0
  • B. 72
  • C. 67
  • D. 73

Câu 6: Nếu a = 8, b = 5, c = 2 thì a + b + c = .....

  • A. 8 + 5 + 2 = 15
  • B. 8 + 5 + 2 = 13
  • C. 8 + 5 + 2 = 14
  • D. 8 + 5 + 2 = 16

Câu 7: Cho biết a, b, c là các số có một chữ số (a, b, c khác nhau). Giá trị bé nhất của biểu thức: a + b + c = .....

  • A. 1 + 0 + 2 = 3
  • B. 0 + 0 + 0 = 0
  • C. 1 + 1 + 1 = 3
  • D. 1 + 1 + 0 = 2

Câu 8: Thực hiện phép tính sau: 85 + 99 + 1 = .....

  • A. 186
  • B. 185
  • C. 187
  • D. 188

Câu 9: Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:

  • A. 5 giờ 45 phút 
  • B. 6 giờ kém 15 phút
  • C. 9 giờ 30 phút
  • D. A và B đều đúng

Câu 10: Xem đồng hồ và chọn đáp án đúng:

  • A. 9 giờ 36 phút
  • B. 10 giờ kém 24 phút
  • C. A và B đúng
  • D. Các câu trả lời đều sai

Câu 11: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại bằng 42 tuổi. Mẹ hơn con 30 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

  • A. mẹ 36 tuổi, con 6 tuổi
  • B. mẹ 35 tuổi, con 7 tuổi
  • C. mẹ 37 tuổi, con 5 tuổi
  • D. mẹ 34 tuổi, con 8 tuổi

Câu 12: Hình 1 có:

  • A. góc bẹt đỉnh A, cạnh AM, AN 
  • B. góc nhọn đỉnh A, cạnh AM, AN
  • C. góc tù đỉnh A, cạnh AM, AN
  • D. góc vuông đỉnh A, cạnh AM, AN

Câu 13: Trong các hình trên, hình vẽ hai đường thẳng vuông góc với nhau là:

  • A. hình 4
  • B. hình 3
  • C. hình 2
  • D. hình 1

Câu 14: Vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC. Hãy chọn cách vẽ đúng:

  • A. hình A 
  • B. hình B
  • C. hình C
  • D. hình D

Câu 15: Câu đúng là:

A. cặp cạnh GE và GH, cặp cạnh EG và HI vuông góc với nhau

B. cặp cạnh GE và GH, cặp cạnh HG và HI vuông góc với nhau

C. cặp cạnh IK và IH, cặp cạnh EG và GH vuông góc với nhau

D. cặp cạnh HG và HI, cặp cạnh EG và IK vuông góc với nhau

Câu 16: Một hình chữ nhật có chiều dài là a, chiều rộng là b (a, b cùng một đơn vị đo). Chu vi hình chữ nhật đó là ...........

  • A. a x b
  • B. a + b x 2
  • C. b + a x 2
  • D. (a + b) x 2

Câu 17: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 2632kg đường, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 264kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu kg đường?

  • A. 5528kg
  • B. 5090kg
  • C. 5400kg
  • D. 5000kg

Câu 18: Tìm $x$ biết: $x - 425 = 625$

  • A. $x = 1050$
  • B. $x = 1000$
  • C. $x = 1010$
  • D. $x = 1040$

Câu 19: Nếu a = 8, b = 5, c = 2 thì a x b x c = .........

  • A. 8 x 5 x 2 = 90
  • B. 8 x 5 x 2 = 70
  • C. 8 x 5 x 2 = 80
  • D. 8 x 5 x 2 = 60

Câu 20: Cần vẽ đường cao EI của hình tam giác DEG. Hãy chọn cách vẽ đúng trong các cách vẽ sau:

  • A. hình A
  • B. hình B
  • C. hình C
  • D. hình D

Xem thêm các bài Trắc nghiệm toán 4, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm toán 4 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 4.

CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN, BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

CHƯƠNG II: BỐN PHÉP TÍNH. CÁC SỐ TỰ NHIÊN

CHƯƠNG III: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 3, 5, 9. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH

CHƯƠNG IV: PHÂN SỐ. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI

CHƯƠNG V: TỈ SỐ. MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỈ LỆ BẢN ĐỒ

CHƯƠNG VI: ÔN TẬP

Xem Thêm

Lớp 4 | Để học tốt Lớp 4 | Giải bài tập Lớp 4

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 4, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn.