Trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P3)

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 chương 4: Phân số, các phép tính với phân số. Giới thiệu hình thoi (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

Câu 1: Quan sát hình và chọn đáp án đúng:

  • A. bốn phần sáu, sáu phần mười, năm phần tám 
  • B. bốn phần sáu, bảy phần mười, năm phần tám
  • C. bốn phần ba, bảy phần mười, bốn phần tám
  • D. bốn phần năm, bảy phần mười, năm phần tám

Câu 2: Viết phân số dưới dạng thương: $\frac{42}{7}$ = .........

  • A. 42 : 7 = 6
  • B. 42 : 7 = 7
  • C. 42: 7 = 8
  • D. 42 : 7 = 5

Câu 3: Viết số tự nhiên dưới dạng một phân số có mẫu bằng 1:  10 = .........;    8 = ...........; 0 = ............

  • A. $\frac{10}{1}$; $\frac{8}{1}$; $\frac{0}{2}$
  • B. $\frac{10}{10}$; $\frac{1}{8}$; $\frac{0}{1}$
  • C. $\frac{10}{1}$; $\frac{8}{1}$; $\frac{0}{1}$
  • D. $\frac{10}{1}$; $\frac{8}{8}$; $\frac{0}{1}$

Câu 4: May 5 áo trẻ em như nhau hết 6m vải. Hỏi may mỗi áo trẻ em hết bao nhiêu mét vải?

  • A. $\frac{5}{6}$
  • B. $\frac{6}{5}$
  • C. $\frac{5}{4}$
  • D. $\frac{2}{3}$

Câu 5: Chọn kết quả đúng để điền vào chỗ chấm: $\frac{56}{24}=\frac{56 : 8}{24 : ...}=\frac{...}{...}$

  • A. 8; $\frac{6}{3}$
  • B. 8; $\frac{7}{4}$
  • C. 7; $\frac{7}{3}$
  • D. 8; $\frac{7}{3}$

Câu 6: Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm: $\frac{2}{5}=\frac{...}{10}=\frac{...}{15}=\frac{...}{20}$

  • A. 4, 6, 7
  • B. 4, 5, 8
  • C. 4, 6, 8
  • D. 3, 6, 8

Câu 7: Rút gọn phân số: $\frac{24}{30}=......$ Hãy chọn đáp án đúng:

  • A. $\frac{24}{30}= \frac{24 : 4}{30: 3} = \frac{6}{10}$
  • B. $\frac{24}{30}= \frac{24 : 6}{30: 6} = \frac{4}{5}$
  • C. $\frac{24}{30}= \frac{24 : 8}{30: 6} = \frac{3}{5}$
  • D. $\frac{24}{30}= \frac{24 : 6}{30: 5} = \frac{4}{6}$

Câu 8: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: $\frac{4}{7}...\frac{3}{7}$

  • A. <
  • B. >
  • C. =
  • D. không có dấu nào

Câu 9: Các phân số bé  hơn 1, có mẫu số là 4, tử số khác 0 là:

  • A. $\frac{1}{4}; \frac{2}{4}; \frac{3}{4}$
  • B. $\frac{1}{4}; \frac{2}{4}; \frac{0}{4}$
  • C. $\frac{2}{4}; \frac{3}{4}; \frac{5}{4}$
  • D. $\frac{2}{4}; \frac{4}{4}; \frac{5}{4}$

Câu 10: Chọn kết quả đúng để điền vào dấu chấm: $\frac{4}{5}+ \frac{2}{3}=.....$

  • A. $\frac{22}{15}$
  • B. $\frac{24}{15}$
  • C. $\frac{23}{15}$
  • D. $\frac{20}{15}$

Câu 11: Chọn kết quả đúng để điền vào dấu chấm: $\frac{13}{4} - \frac{7}{4}=.....$

  • A. $\frac{2}{2}$
  • B. $\frac{1}{2}$
  • C. $\frac{4}{2}$
  • D. $\frac{3}{2}$

Câu 12: Một trại chăn nuôi gia súc có $\frac{9}{11}$ tấn thức ăn, ngày hôm nay đã sử dụng hết $\frac{4}{5}$ tấn. Hỏi trại còn bao nhiêu tấn thức ăn?

  • A. $\frac{3}{55}$ tấn
  • B. $\frac{1}{55}$ tấn
  • C. $\frac{6}{55}$ tấn
  • D. $\frac{4}{55}$ tấn

Câu 13: Tính diện tích của hình thoi MNPQ, biết MP = 7cm, NQ = 4cm

  • A. 12cm2
  • B. 14cm2
  • C. 16cm2
  • D. 18cm2

Câu 14: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài $\frac{8}{9}m$ và chiều rộng $\frac{7}{11}m$?

  • A. $\frac{51}{99}m^{2}$
  • B. $\frac{53}{99}m^{2}$
  • C. $\frac{56}{99}m^{2}$
  • D. $\frac{57}{99}m^{2}$

Câu 15: Chia đều 9 lít nước mắm  vào 12 chai. Hỏi mỗi chai được chia bao nhiêu lít nước mắm?

  • A. $\frac{9}{12}$ lít
  • B. 3 lít
  • C. $\frac{8}{12}$ lít
  • D. $\frac{9}{11}$ lít

Xem thêm các bài Trắc nghiệm toán 4, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm toán 4 chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 4.

CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN, BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

CHƯƠNG II: BỐN PHÉP TÍNH. CÁC SỐ TỰ NHIÊN

CHƯƠNG III: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 3, 5, 9. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH

CHƯƠNG IV: PHÂN SỐ. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI

CHƯƠNG V: TỈ SỐ. MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỈ LỆ BẢN ĐỒ

CHƯƠNG VI: ÔN TẬP

Xem Thêm

Lớp 4 | Để học tốt Lớp 4 | Giải bài tập Lớp 4

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 4, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 4 giúp bạn học tốt hơn.