Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
-
A. Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
- B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
- C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
- D. Xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2: Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là
- A. Cân bằng tĩnh.
-
B. Cân bằng động.
- C. Cân bằng bền.
- D. Cân bằng không bền.
Câu 3: Hằng số cân bằng $K_C$ của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố
- A. Nồng độ.
-
B. Nhiệt độ.
- C. Áp suất.
- D. Chất xúc tác.
Câu 4: Yếu tố sau đây không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng là
- A. Nhiệt độ.
- B. Áp suất.
- C. Nồng độ.
-
D. Chất xúc tác.
Câu 5: Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là
- A. Chiều nghịch.
- B. Chiều đảo.
-
C. Chiều thuận.
- D. Chiều chuẩn.
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li?
- A. $Cl_2$
-
B. $HNO_3$.
- C. $MgO$.
- D. $CH_4$.
Câu 7: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
- A. Dung dịch đường.
-
B. Dung dịch rượu.
- C. Dung dịch muối ăn.
- D. Dung dịch benzene trong ancol.
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
- A. $CO_2$.
-
B. $NaOH$.
- C. $H_2O$.
- D. $H_2S$.
Câu 9: Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất
-
A. Cho proton.
- B. Tan trong nước phân li ra $H^+$.
- C. Nhận proton.
- D. Tan trong nước phân li ra $OH^-$.
Câu 10: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
- A. $NaNO_3$.
- B. $KCl$.
- C. $H_2SO_4$.
-
D. $KOH$.
Câu 11: Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: $H_2(g) + I_2$ \rightleftharpoons 2HI(g)$ là
-
A. $K_C = \frac{[HI]^2}{[H_2][I_2]}$
- B. $K_C = \frac{[HI]}{[H_2][I_2]}$
- C. $K_C = \frac{[H_2][I_2]}{[HI]}$
- D. $K_C = \frac{[H_2][I_2]}{[HI]^2}$
Câu 12: Cho cân bằng hoá học: $PCl_5(g) \rightleftharpoons PCl_3(g) + Cl_2(g)$ $Δ_rH^{\circ}_298 > 0$
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
- A. Thêm $PCl_3$ vào hệ phản ứng
-
B. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
- C. Thêm $Cl_2$ vào hệ phản ứng
- D. Tăng áp suất của hệ phản ứng
Câu 13: Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) $H_2(g) + I_2(g) \rightleftharpoons 2HI(g)$
(b) $2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g)$
(c) $3H_2(g) + N_2(g) \rightleftharpoons 2NH_3(g)$
(d) $2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)$
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
- A. (d).
- B. (b).
- C. (c).
-
D. (a).
Câu 14: Giá trị $pH$ của dung dịch $NaOH 0,1M$ là
- A. 1.
-
B. 13.
- C. 11.
- D. 3.
Câu 15: $pH$ của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
-
A. Dung dịch $HCl 0,1M$.
- B. Dung dịch $CH_3COOH 0,1M$.
- C. Dung dịch $NaCl 0,1M$.
- D. Dung dịch $NaOH 0,01M$.
Câu 16: Trung hoà $100 mL$ dung dịch $NaOH 1M$ bằng dung $V mL$ dung dịch $HCl 0,5M$. Giá trị của V là
- A. 100.
-
B. 200.
- C. 50.
- D. 150.
Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
- A. Bảo quản mẫu vật phẩm trong y học.
- B. Tạo khí quyển trơ.
- C. Bảo quản thực phẩm.
-
D. Sản xuất phân lân.
Câu 18: Trong khí quyển nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng
-
A. Đơn chất.
- B. Hợp chất vô cơ.
- C. Hợp chất hữu cơ.
- D. Ion.
Câu 19: Công thức phân tử (CTPT) không cho ta biết:
- A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.
- B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
- C. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
-
D. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.
Câu 20: Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít $O_2$ thu được 4 lít $CO_2$ và 5 lít hơi $H_2O$ (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là
-
A. $C_4H_10O$
- B. $C_4H_8O_2$
- C. $C_4H_10O_2$
- D. $C_3H_8O$.