Trắc nghiệm Sinh học 11 Cánh diều bài: Ôn tập chủ đề 3 (P2)

Bài trắc nghiệm có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Sinh học 11 bài Ôn tập chủ đề 3- sách Sinh học 11 cánh diều. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Đề thi trắc nghiệm có đáp án trực quan sau khi chọn kết quả: nếu sai thì kết quả chọn sẽ hiển thị màu đỏ kèm theo kết quả đúng màu xanh. Chúc bạn làm bài thi tốt..

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và người?

  • A. Thức ăn
  • B. Nhiệt độ môi trường
  • C. Độ ẩm
  • D. Ánh sáng

Câu 2: Biến thái là sự thay đổi

  • A. đột ngột về hình thái,  cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  • B. từ từ về hình thái,  cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  • C. đột ngột về hình thái,  cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  • D. từ từ về hình thái,  cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

Câu 3: Tại sao tắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

  • A. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương.
  • B. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Ca để hình thành xương.
  • C. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương.
  • D. Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương.

Câu 4: Loại hoocmon nào sau đây liên quan đến bệnh bướu cổ?

  • A. Testosteron
  • B. Tiroxin 
  • C. Otrogen
  • D. Insualin

Câu 5: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

  • A. người nhỏ bé,  ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
  • B. người nhỏ bé,  ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
  • C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ
  • D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

Câu 6: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

  • A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
  • B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
  • C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
  • D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

Câu 7: Đặc điểm không đúng với hoocmôn thực vật là

  • A. Được tạo ra ở một nơi nhưng gây phản ứng ở một nơi khác trong cây
  • B. với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể
  • C. tính chuyên hóa thấp hơn nhiều so với hoocmôn động vật bậc cao
  • D. tính chuyên hóa rất cao, mỗi loại hoocmôn chỉ có vai trò kích thích hoặc ức chế

Câu 8: Phương thức sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ở động vật có đặc điểm: 

  • A. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo, sinh lí
  • B. Con non phải trải qua nhiều lần lột xác, qua nhiều dạng trung gian để trở thành con trưởng thành 
  • C. Con non rất khác với con trưởng thành
  • D. Con non giống với con trưởng thành về hình thái, cấu tạo; hoàn thiện dần về sinh lí để trở thành con trưởng thành

Câu 9: Ở giai đoạn trẻ em, nếu cơ thể thiếu hoocmon tiroxin thì sẽ gây hậu quả: 

  1. A. Các đặc điểm sinh dục phụ kém phát triển
  2. B. Các đặc điểm sinh dục phụ phát triển nhanh hơn bình thường
  3. C. Người nhỏ bé hoặc khổng lồ
  4. D. Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém phát triển

Câu 10: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

  • A. chậm lớn hoặc ngừng lớn,  trí tuệ kém
  • B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
  • C. người bé nhỏ hoặc khổng lồ
  • D. các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

Câu 11: Nội dung nào sau đây sai?

  • A. Muốn ngọn mọc nhanh và ức chế phát triển của chồi bên, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn xitokinin và ngược lại.
  • B. Muốn kìm hãm sự chín của quả, người ta xử lí tỉ lệ auxin cao hơn etilen.
  • C. Muốn hạt, củ kéo đài trạng thái ngủ nghỉ, con người xử lí hàm lượng giberelin cao hơn hàm lượng của axit abxixic.
  • D. Muốn cây lâu hóa già, con người xử lí hàm lượng xitokinin cao hơn axit abxixic.

Câu 12: Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

  • A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.
  • B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.
  • C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.
  • D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

Câu 13: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn:

  • A. EFSH.
  • B. LH.
  • C. HCG.
  • D. Prôgestêron.

Câu 14: Ecđixơn có tác dụng:

  • A. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
  • B. Gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
  • C. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
  • D. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.

Câu 15: Tắm nắng vào lúc sáng sớm hay chiều tối ( ánh sáng yếu) có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò

  • A. chuyển hóa Na để hình thành xương
  • B. chuyển hóa Ca để hình thành xương
  • C. chuyển hóa K để hình thành xương
  • D. oxi hóa để hình thành xương

Câu 16: Trong nuôi cấy mô ở thực vật, muốn chồi mọc nhanh và khỏe, người ta xử lí tỉ lệ các phitohoocmon như sau:

  • A. Tỉ lệ xitokinin cao hơn auxin.
  • B. Tỉ lệ auxin cao hơn xitokinin.
  • C. Tỉ lệ xitokinin cao hơn axit abxixic.
  • D. Tỉ lệ axit abxixic cao hơn xitokinin.

Câu 17: Để chuyển hoa quả từ xanh sang chín (thúc cho nhanh chín), người ta điều chỉnh tỉ lệ giữa hai loại phitohoocmon nào là chủ yếu?

  • A. Tỉ lệ giữa etilen và axit abxixic.
  • B. Tỉ lệ giữa phenol và etilen.
  • C. Tỉ lệ giữa axit abxixic và auxin.
  • D. Tỉ lệ giữa auxin và etilen.

Câu 18: Đối với gia súc, ở mùa có khí hậu lạnh thì sự sinh trưởng và phát triển chậm hơn mùa có khí hậu thích hợp. Nguyên nhân chủ yếu là vì: 

  • A. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa, sinh sản giảm
  • B. Cơ thể mất nhiều năng lượng để duy trì thân nhiệt
  • C. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng
  • D. Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

Câu 19: Juvenin có tác dụng:

  • A. Gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
  • B. Gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
  • C. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
  • D. Ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.

Câu 20: Trong quá trình phát triển ở động vật, trong giai đoạn phát triển phôi có các giai đoạn kế tiếp nhau là: 

  • A. Phân cắt trứng - Phôi vị - Phôi nang - Mầm cơ quan
  • B. Phân cắt trứng- Phôi nang- Phôi vị - Mầm cơ quan
  • C. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan- Phôi vị- Phôi nang
  • D. Phân cắt trứng - Mầm cơ quan - Phôi nang - Phôi vị

Xem thêm các bài Trắc nghiệm sinh học 11 cánh diều, hay khác:

Dưới đây là danh sách Trắc nghiệm sinh học 11 cánh diều chọn lọc, có đáp án, cực sát đề chính thức theo nội dung sách giáo khoa Lớp 11.

Xem Thêm

Lớp 11 | Để học tốt Lớp 11 | Giải bài tập Lớp 11

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 11, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 11 giúp bạn học tốt hơn.