Câu 1: Nhận định nào đúng?
-
A. Khối ô có thể là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng, cùng cột hoặc thậm chí là một ô.
- B. Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng.
- C. Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một cột.
- D. Khối ô chỉ là một ô tính.
Câu 2: Thanh ngang ngay dưới vùng nút lệnh và ở bên trên các tên cột, gồm có:
- A. Hộp tên.
- B. Các nút lệnh.
- C. Vùng nhập dữ liệu.
-
D. Cả A, B và C đều đúng.
Câu 3: Khối được bôi đen (chọn) sẽ có dấu hiệu gì?
-
A. Đường viền biên khối ô sẽ hiển thị nổi bật.
- B. Không có dấu hiệu gì khác.
- C. Chữ sẽ có màu đỏ.
- D. Viền khối ô sẽ có màu đỏ.
Câu 4: Nội dung bắt đầu với dấu =, đó là một….?
- A. Phép cộng
- B. Phép trừ
-
C. Công thức
- D. Phép nhân
Câu 5: Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
- A. Địa chỉ của ô được chọn.
- B. Khối ô được chọn.
- C. Hàng hoặc cột được chọn.
-
D. Dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.
Câu 6: Hãy chọn câu đúng:
Nháy chuột chọn một ô, trong hộp tên xuất hiện (nhiều đáp án)
-
A. Địa chỉ ô đó.
- B. Dữ liệu trong ô đó.
- C. Công thức trong ô đó.
-
D. Tên ô đó.
Câu 7: Muốn xóa dữ liệu trong khối ô, ta làm thế nào?
- A. Chọn khối ô, sau đó nhấn mũi tên.
- B. Chọn khối ô, sau đó nhấn Backspace.
- C. Chọn khối ô, sau đó nhấn Ctrl.
-
D. Chọn khối ô, sau đó nhấn Delete.
Câu 8: Muốn di chuyển đến ô A1000 một cách nhanh nhất, ta làm thế nào?
-
A. Gõ vào hộp tên A1000, nhấn Enter.
- B. Tìm đến ô đó và nhấn chuột.
- C. Dùng phím mũi tên di chuyển đến ô đó.
- D. Dùng phím Tap di chuyển đến ô đó.
Câu 9: Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6 là
-
A. D2:F6
- B. F6:D2
- C. D2..F6
- D. F6..D2
Câu 10: Cặp địa chỉ của ô góc bên trái và ô góc dưới bên phải được phân cách nhau bởi dấu hai chấm (:) được gọi là?
- A. Tên khối
- B. Địa chỉ khối
-
C. Cả 2 ý A và B đều đúng.
- D. Cả 2 ý A và B đều sai.
Câu 11: Hộp tên hiển thị gì?
-
A. Địa chỉ ô tính
- B. Tên hàng
- C. Tên cột
- D. Tên hàm
Câu 12: Nội dung bắt đầu với dấu =, đó là một….?
- A. Phép cộng
- B. Phép trừ
-
C. Công thức
- D. Phép nhân
Câu 13: Thanh công thức hiển thị nội dung gì?
- A. Nội dung của ô không được chọn.
-
B. Nội dung của ô đang được chọn.
- C. Hiển thị địa chỉ ô tính.
- D. Hiển thị các nút lệnh.
Câu 14: Để bỏ đánh dấu chọn khối ô ta thực hiện:
-
A. Nháy chuột ở bên ngoài khối ô.
- B. Nháy chuột lên tên của khối ô.
- C. Kéo chuột chọn toàn bộ khối ô.
- D. Nhấn nút Delete.
Câu 15: Trong các câu sau, câu nào sai?
- A. Gõ nhập địa chỉ ô vào hộp tên và nhấn Enter thì ô đó được chọn.
- B. Gõ nhập địa chỉ khối ô vào hộp tên và nhấn Enter thì khối ô đó được chọn.
-
C. Sau khi đánh dấu chọn khối ô thì địa chỉ khối xuất hiện trong hộp tên.
- D. Sau khi đánh dấu chọn khối ô thì địa chỉ ô góc bên trái của khối ô xuất hiện trong hộp tên.
Câu 16: Để sao chép khối ô sang chỗ khác ta thực hiện:
- A. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl + X → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V.
-
B. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+C → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V.
- C. Chọn khối ô → Nhấn Ctrl+C
- D. Chọn khối ô → Nháy chuột chọn ô là góc trên bên trái của đích đến → Nhấn Ctrl+V.
Câu 17: Một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là?
- A. Ô tính
-
B. Khối ô
- C. Hàng
- D. Cột
Câu 18: Dữ liệu giống như ta gõ vào ô được chọn là
- A. Công thức
-
B. Dữ liệu trực tiếp
- C. Cả A và B
- D. Đáp án khác
Câu 19: Nháy chuột chọn 1 ô, địa chỉ ô xuất hiện ở đâu?
- A. Hộp quà
- B. Ô tính
- C. Cột tính
-
D. Hộp tên
Câu 20: Để kéo thả ô tùy ý sang vị trí mới, ta làm như nào?
- A. Không kéo thả sang vị trí mới được.
-
B. Trỏ chuột vào đường viên khối ô, chuột sẽ có hình mũi tên 4 hướng, nhấn chuột để kéo thả ô sang vị trí mới.
- C. Dùng phím mũi tên.
- D. Dùng phím Enter.
Câu 21: Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:
- A. A3 và C4.
- B. A3, A4, C3 và C4.
-
C. A3, A4, B3, B4, C3 và C4.
- D. A3 và A4, C3, C4.