2. Quiz time
Bài Làm:
Your friend's name | His/ Her answer | |
1. What are you doing? | Nam | He's watching TV |
2. Do you have any rabbit? | Lan | No, I don't |
3. How many teddy bears do you have? |
My | I have three teddy bears |
2. Quiz time
Bài Làm:
Your friend's name | His/ Her answer | |
1. What are you doing? | Nam | He's watching TV |
2. Do you have any rabbit? | Lan | No, I don't |
3. How many teddy bears do you have? |
My | I have three teddy bears |
Xem thêm các bài Giải tiếng Anh 3 Global Success được biên soạn cho Học kì 1 & Học kì 2 theo mẫu chuẩn của Bộ Giáo dục theo sát chương trình Lớp 3 giúp bạn học tốt hơn.
Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 3, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 3 giúp bạn học tốt hơn.