Make a healthy meal plan for one day and explain why you have selected the foods.

5. Work in groups. Make a healthy meal plan for one day and explain why you have selected the foods.

(Làm việc nhóm. Lập một kế hoạch ăn uống lành mạnh trong một ngày và giải thích lý do tại sao bạn đã chọn các loại thực phẩm)

Bài Làm:

Breakfast: Greek yogurt with mixed berries and nuts

  • Greek yogurt is a great source of protein and probiotics, which can improve gut health
  • Mixed berries are rich in antioxidants and vitamins
  • Nuts provide healthy fats and additional protein

Lunch: Grilled chicken salad with avocado and quinoa

  • Grilled chicken is a lean protein source
  • Avocado provides healthy fats and fiber
  • Quinoa is a nutrient-dense whole grain that is rich in protein, fiber, and various vitamins and minerals

Dinner: Baked salmon with roasted vegetables

  • Salmon is an excellent source of omega-3 fatty acids, which can reduce inflammation and improve heart health
  • Roasted vegetables provide fiber, vitamins, and minerals
  • This meal is low in carbohydrates and high in protein, making it a great option for a healthy dinner

Xem thêm Bài tập & Lời giải

Trong: Giải Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 Listening

Food and health

1. Choose the correct meanings of the underlined word and phrase.

(Chọn nghĩa đúng của từ và cụm từ được gạch chân)

1. Regular exercise can increase your fitness.

A. being healthy and physically strong

B. being intelligent

2. To stay healthy, you should cut down on sugar and fast food.

A. increase

B. reduce

Xem lời giải

2. Listen to a TV chat show about teen health. Circle the topic of the show.

(Nghe một chương trình trò chuyện trên TV về sức khỏe của thanh thiếu niên. Khoanh tròn chủ đề của buổi biểu diễn)

A. Health products and fitness programmes for young people

B. Food for skincare and brain development

C. Healthy food for young people

D. Food that can replace exercise

Xem lời giải

3. Listen again. Tick (v) the food which is recommended in the talk.

(Lắng nghe một lần nữa. Đánh dấu (v) món ăn được gợi ý trong bài nói)

Good for skin & brain

Good for bones & muscles

_____ food with a lot of sugar

_____ white rice

_____ yogurt

_____ lemons

_____ green vegetables

_____ eggs

_____ fish

_____ butter

_____ carrots

_____ potato chips

Xem lời giải

4. Listen again and complete the sentences. Use ONE word for each answer.

(Nghe lại và hoàn thành các câu. Sử dụng MỘT từ cho mỗi câu trả lời)

1. Teens should avoid food that contains a lot of ____________.

2. Green vegetables can help teens _____________ better.

3. Food such as eggs and fish can help teens become taller and _____________.

4. Eating a healthy diet can‘t replace ______________.

Xem lời giải

Xem thêm các bài Giải tiếng anh 11 Global Sucess, hay khác:

Xem thêm các bài Giải tiếng anh 11 Global Sucess được biên soạn cho Học kì 1 & Học kì 2 theo mẫu chuẩn của Bộ Giáo dục theo sát chương trình Lớp 11 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 11 | Để học tốt Lớp 11 | Giải bài tập Lớp 11

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 11, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 11 giúp bạn học tốt hơn.