Bài Làm:
1.
389 | 3 trăm, 8 chục, 9 đơn vị | 389 = 300 + 80 + 9 |
237 | 2 trăm, 3 chục, 7 đơn vị | 237 = 200 + 30 + 7 |
164 | 1 trăm, 6 chục, 4 đơn vị | 164 = 100 + 60 + 4 |
352 | 3 trăm, 5 chục, 2 đơn vị | 352 = 300 + 50 + 2 |
658 | 6 trăm, 5 chục, 8 đơn vị | 658 = 600 + 50 + 8 |
2.
978 = 900 + 70 + 8
835 = 800 + 30 + 5
509 = 500 + 9
3.
632 | 600 + 30 + 2 |
975 | 900 + 70 + 5 |
842 | 800 + 40 + 2 |
731 | 700 + 30 + 1 |
980 | 900 + 80 |
595 | 500 + 5 |
4, Học sinh tự vẽ theo yêu cầu đề bài.