Looking Back Unit 12: Robots

Looking back giúp bạn ôn tập lại từ vựng và ngữ pháp của unit 12 bao gồm "can", "will be able to" và "could". Phần này cũng giúp nhìn lại tổng quát các vấn đề với chủ đề "Robots". Bài viết là gợi ý về bài tập trong sách giáo khoa.

Looking back - Unit 12: Robots

Vocabulary

1. Write the correct words to complete the phrase (Điền thêm các từ để hoàn thành các cụm từ sau.)

  1. cut the grass (cắt cỏ)         
  2. lift weights (nâng tạ)
  3. make tea (pha trà) 
  4. do the laundry (giặt quần áo)
  5. wash/do the dishes (rửa chén)

2. Fill the gaps with the verbs from the box. (Điền vào chỗ trống với những từ trong khung.)

make        understand          guard        recognise

  1. Robots will be able to guard our houses when we are away.
  2. My father never goes to the cafe because he can make coffee at home.
  3. Do you understand all that I've said?
  4. Will robots be able to recognize our faces?

Dịch:

  1. Người máy sẽ có thể canh gác nhà chúng ta khi chúng ta đi xa.
  2. Cha tôi không bao giờ đi đến quán cà phê bởi vì ông có thể pha cà phê ở nhà.
  3. Bạn có hiếu tất cả những gì tôi vừa nói không?
  4. Người máy sẽ có thế nhận ra khuôn mặt của chúng ta phải không? 

Grammar

3. Read and complete the interview about home robots with will be able to or won't be able to. (Đọc và hoàn thành bài phỏng vấn về người máy gia đình với “will be able to” hay “won’t be able to”.)

  • Interviewer: Robots are already in factories. Will people have robots at home?
  • Robot expert: Yes, they will. I think they (1) will be able to do all of our housework.
  • Interviewer: But they (2) won’t be able to replace the personal computer. Is that right?
  • Robot expert: That's true, but one day they (3) will be able to use computers.
  • Interviewer: Amazing! What other things (4) will home robots be able to do?
  • Robot expert: Well, they will be able to do the gardening but they (5) won’t be able to play sports and games with you.

Dịch:

  • Phóng viên: Người máy đã có ở các nhà máy. Vậy thì có phải chúng ta cũng sẽ có người máy ở nhà không?
  • Chuyên gia về người máy: Có. Tôi nghĩ chúng sẽ có thể làm tất cả việc nhà của chúng ta.
  • Phóng viên: Nhưng chúng sẽ không thể thay thế máy tính cá nhân. Đúng không?
  • Chuyên gia về người máy: Đúng thế, nhưng một ngày nào đó chúng sẽ có thể sử dụng máy tính.
  • Phóng viên: Tuyệt! Người máy gia đình sẽ có thể làm được gì nữa?
  • Chuyên gia về người máy: À, chúng sẽ có thể làm vườn nhưng chúng sẽ không thể chơi thể thao và trò chơi với bạn được.

4. Make questions with these words. What are the positive and negative answers to these questions? (Đặt câu hỏi với những từ sau. Những câu hỏi sau sẽ có câu trả lời khẳng định hay phủ định)

  1. robots/Will/make coffee/be able to/in the future
  2. ride a bike/Could he/in Year 6/when he was/? ;
  3. you/Can/do the dishes/?

Hướng dẫn:

  • Will robots be able to make coffee in the future?  (Người máy sẽ có thể pha cà phê trong tương lai chứ?)
    Yes, they will. / No, the won’t.
  • Could he ride a bike when he was in Year 6? (Anh ấy có thể đạp xe lúc anh ấy 6 tuổi không?)
    Yes, he could. / No, he couldn’t.
  • Can you do the dishes? (Bạn có thể rửa bát đũa không?)
    Yes, I can. / No, I can’t.

5. Write what you could do when you were ter. what you can do now, and what you will be able to do after you finish Year 6. (Viết những gì mà em có thể làm được khi em 10 tuổi, bây giờ em có thế làm được gì và em sẽ làm được gì sau khi học xong lớp 6.)

Then, ask and answer questions with your partner. (Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi với bạn của em)

Example:

  • A: Could you swim when you was 10? (Bạn có thể bơi khi bạn 10 tuổi không?)
    B: Yes, I could./ No, I couldn’t.
  • A: Can you draw a picture now? (Bạn có thể vẽ một bức tranh bây giờ không?)
    B: Yes, I can./ No, I can’t.
  • A: Will you be able to play a guitar after you finish Year 6? (Bạn sẽ có thể chơi ghi ta sau khi bạn học xong lớp 6 không?)
    B: Yes, I will./ No, I won’t.

Communication 

6. Match the questions with the correct answers. (Nôi các câu hỏi với câu trả lời phù hợp)

  1. Can you ride a motorbike?
  2. What do you think about the new robot?
  3. Could he read when he was six?
  4. Will robots be able to do difficult things like riding a bike or driving a car?
  • a. No, he couldn't.
  • b. No, they won't.
  • c. Yes, I can.
  • d. In my opinion, it's too smart.

Hướng dẫn:

  1. c. Bạn có thể lái xe máy không?
    Vâng tôi có thể.
  2. d. Bạn nghĩ gì về người máy mới?
    Theo ý tôi, nó thật thông minh.
  3. a. Anh ây có thể đọc được khi anh ấy 6 tuổi không?
    Không, anh ấy không thể.
  4. b. Người máy sẽ có thể làm được những công việc khó khăn như lái xe đạp hoặc xe hơi không?
    Không, chúng không thể

Xem thêm các bài Tiếng anh 6 mới - Tập 2, hay khác:

Để học tốt Tiếng anh 6 mới - Tập 2, loạt bài giải bài tập Tiếng anh 6 mới - Tập 2 đầy đủ kiến thức, lý thuyết và bài tập được biên soạn bám sát theo nội dung sách giáo khoa Lớp 6.

Unit 7 : Television

Unit 8: Sports and games

Unit 9 : Cities of the World

Unit 10: Our houses in the future

Unit 11: Our greener world

Unit 12: Robots

Lớp 6 | Để học tốt Lớp 6 | Giải bài tập Lớp 6

Giải bài tập SGK, SBT, VBT và Trắc nghiệm các môn học Lớp 6, dưới đây là mục lục các bài giải bài tập sách giáo khoa và Đề thi chi tiết với câu hỏi bài tập, đề kiểm tra 15 phút, 45 phút (1 tiết), đề thi học kì 1 và 2 (đề kiểm tra học kì 1 và 2) các môn trong chương trình Lớp 6 giúp bạn học tốt hơn.

Lớp 6 - cánh diều

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - chân trời sáng tạo

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Lớp 6 - kết nối tri thức

Giải sách giáo khoa

Giải sách bài tập

Trắc nghiệm

Tài liệu & sách tham khảo theo chương trình giáo dục cũ