Bài tập 1: chọn đáp án đúng

Bài tập 1: chọn đáp án đúng:

1. Astronauts_____ in their spaceship, but they frequently work outside now.

A. were used to stay                          B. used to stay

C. were staying                                 D. had used to stay

2. People _____ that the earth is round before.

A. were not used to believe                B. used to believing

C. would not use to believe                D. did not use to believe

3. Tuberculosis_____ incurable before.

A. use to be thought                          B. used to be thought

C. used to think                                D. use to think

4. Formerly babies_____ of whooping cough.

A. have died        B. used to die         C. would die      D. both B and C

5. These city girls are used_____ in the field.

A. to work           B. used to lie          C. would like      D. to working

6. Newton_____ scientific books when a boy.

A. used to read    B. has read            C. had read        D. had been reading

7. I am sorry I am not_____ fast.

A. used to drive    B. used to driving   C. use to drive     D. use to driving

8. Frank used to work in a small shop. He_____

A. doesn't any more                          B. still does

C. is now                                          D. had never done anything else

Bài Làm:

 

1. Astronauts_____ in their spaceship, but they frequently work outside now.

A. were used to stay                          B. used to stay

C. were staying                                 D. had used to stay

2. People _____ that the earth is round before.

A. were not used to believe                B. used to believing

C. would not use to believe                D. did not use to believe

3. Tuberculosis_____ incurable before.

A. use to be thought                          B. used to be thought

C. used to think                                D. use to think

4. Formerly babies_____ of whooping cough.

A. have died        B. used to die         C. would die      D. both B and C

5. These city girls are used_____ in the field.

A. to work           B. used to lie          C. would like      D. to working

6. Newton_____ scientific books when a boy.

A. used to read    B. has read            C. had read        D. had been reading

7. I am sorry I am not_____ fast.

A. used to drive    B. used to driving   C. use to drive     D. use to driving

8. Frank used to work in a small shop. He_____

A. doesn't any more                          B. still does

C. is now                                          D. had never done anything else

Xem thêm các bài Ngữ pháp tiếng Anh, hay khác:

I. Các thì cơ bản trong tiếng Anh (Tenses in English)

Thì trong tiếng Anh cho biết về thời gian / thời điểm của các hành động, sự kiện xảy ra. Các bài viết trong mục này giới thiệu về cách dùng, hướng dẫn cách chia động từ theo thì và những lưu ý về thì cần nhớ.   

II. Ngữ pháp về từ vựng trong tiếng Anh: (Vocabulary)

Nếu nói cấu trúc câu là khung thì từ vựng sẽ là các chất liệu để xây dựng một câu nói hay một bài tiếng Anh. Nếu muốn tạo nên một tổng thể sử dụng tiếng Anh tốt, trước hết chúng ta phải nắm rõ tác dụng của các chất liệu để sử dụng chúng một cách hiệu quả nhất.
 
Đại từ:
Danh từ:
Phó từ:
Một số loại từ vựng khác:
Các loại động từ và cấu trúc động từ cần nhớ (Verb and structure of Verb)

III. Ngữ pháp về cấu trúc câu trong tiếng Anh: (Model of senteces)

Mỗi cấu trúc câu trong tiếng Anh lại biểu đạt một ý nghĩa khác nhau, một ngữ cảnh khác nhau. Để đạt được mục đích giao tiếp trong tiếng Anh, chúng ta cần nắm rõ tác dụng của từng loại cấu trúc, kết hợp hiệu quả với từ vựng cũng như hạn chế tối đa những nhầm lẫn trong sử dụng các loại câu.

Cấu trúc so sánh (Comparative sentences)

Câu điều kiện (Conditional sentences)

Câu giả định

Câu cầu khiến / mệnh lệnh (Imperative sentences)

Câu trực tiếp - gián tiếp (Direct and Indirect speech)

Câu bị động (Passive voice)

Đảo ngữ (Inversion)

Mệnh đề quan hệ (Relative clause)

Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ (Subject - Verb agreement)

 Một số cấu trúc câu khác: (Other sentences)

Các dạng câu hỏi: (Questions)

Xem Thêm